Vないで + S
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vないで
Giải thích
Vないで nối hai vế với hai nghĩa: (1) làm hành động sau trong trạng thái KHÔNG làm hành động trước (付帯: 朝ご飯を食べないで学校へ行く = đi học mà không ăn sáng); (2) thay vì làm việc A thì làm việc B (代替: 出かけないで家で休む = không đi chơi mà ở nhà nghỉ). Cách nối: động từ thể ない + で (食べないで, 持たないで, しないで). Cả hai vế thường cùng chủ thể. Phân biệt với ~なくて: なくて chỉ nguyên nhân (子どもが来なくて心配だ), không dùng cho hai nghĩa trên. Cuối câu ~ないでください là chủ điểm nhờ vả khác.
今朝は朝ご飯を食べないで、学校へ来ました。
けさはあさごはんをたべないで、がっこうへきました。
Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.
今朝は朝ご飯を食べないで、学校へ来ました。
けさはあさごはんをたべないで、がっこうへきました。
Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.
傘を持たないで出かけて、雨にぬれました。
かさをもたないででかけて、あめにぬれました。
Tôi ra ngoài không mang ô nên bị ướt mưa.
日曜日は出かけないで、家でゆっくり休みました。
にちようびはでかけないで、いえでゆっくりやすみました。
Chủ nhật tôi không đi đâu mà ở nhà nghỉ ngơi thong thả.
辞書を使わなくて、この本を読みました。
辞書を使わないで、この本を読みました。
Diễn tả "làm mà không…" phải dùng ないで; なくて chỉ nguyên nhân.
歯を磨かないて寝ました。
歯を磨かないで寝ました。
Sau ない luôn là で (ないで), không phải て.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!