学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vる/Vない + ようになるまだ + Vて + いないVて + いく/くる (変化)
ようになる
N4 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ようになる

Trở nên (có thể)…; dần dần…: ~ようになる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ようになるCấu trúc

ようになりました/ようになります

Giải thích

~ようになる diễn tả sự thay đổi dần dần về năng lực, thói quen hoặc tình trạng: trước đây không…, bây giờ đã… Cách nối: động từ thể từ điển hoặc thể khả năng + ようになる (泳げるようになった = đã biết bơi; 早く起きるようになった = đã bắt đầu dậy sớm). Thể phủ định Vない + ようになる có tồn tại nhưng trong văn nói thường dùng ~なくなる (食べなくなった) tự nhiên hơn. Với tính từ và danh từ không dùng ようになる mà dùng ~くなる / ~になる (上手になる). Thường chia quá khứ ようになりました để kể kết quả của sự thay đổi.

日本に来て、刺身が食べられるようになりました。

にほんにきて、さしみがたべられるようになりました。

Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    日本に来て、刺身が食べられるようになりました。

    にほんにきて、さしみがたべられるようになりました。

    Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.

  2. 2

    毎日練習して、二十メートル泳げるようになりました。

    まいにちれんしゅうして、にじゅうメートルおよげるようになりました。

    Nhờ luyện tập mỗi ngày, tôi đã bơi được hai mươi mét.

  3. 3

    犬を飼ってから、毎朝早く起きるようになりました。

    いぬをかってから、まいあさはやくおきるようになりました。

    Từ khi nuôi chó, sáng nào tôi cũng dậy sớm.

3

Lỗi thường gặp

  • 日本語が上手ようになりました。

    日本語が上手になりました。

    ようになる chỉ đi với động từ; tính từ đuôi な và danh từ dùng ~になる.

  • 日本語で話すようにできました。

    日本語で話せるようになりました。

    "Đã có thể…" dùng động từ khả năng + ようになりました, không dùng ようにできる.

Trướcまだ + Vて + いないTiếpVて + いく/くる (変化)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!