学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Bị động / sai khiến/N + によって + V(受身)N1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れるV + せる/させる
によって
N4 · Sơ cấpBị động / sai khiến3 ví dụĐọc 2 phút

N + によって + V(受身)

Bị động khách quan, tác giả dùng によって: ~によって~られる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+によって+V(受身)Cấu trúc

N + によって

Giải thích

Bị động khách quan dùng khi chủ ngữ là vật, công trình, sự kiện và người nói chỉ muốn thông tin khách quan, không có cảm giác "bị" hay chịu thiệt (vd オリンピックは四年に一度開かれます). Khi cần nêu người tạo ra/phát minh/xây dựng (với 書く, 作る, 建てる, 発明する, 発見する…), người đó được đánh dấu bằng N + によって, không dùng に. Cách nối: N(vật) + は/が + N(người) + によって + V bị động (nhóm 1: đổi đuôi う sang cột あ + れる (書く→書かれる), nhóm 2: ~られる, する → される). Nếu nói về nguyên liệu: nguyên liệu còn nhìn thấy dùng で (木で作られる), nguyên liệu đã biến đổi dùng から (ぶどうから作られる). Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong sách, bản tin, giới thiệu.

この小説は村上春樹によって書かれました。

このしょうせつはむらかみはるきによってかかれました。

Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi Murakami Haruki.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この小説は村上春樹によって書かれました。

    このしょうせつはむらかみはるきによってかかれました。

    Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi Murakami Haruki.

  2. 2

    電話はベルによって発明されました。

    でんわはベルによってはつめいされました。

    Điện thoại được Bell phát minh.

  3. 3

    この橋は日本の会社によって造られました。

    このはしはにほんのかいしゃによってつくられました。

    Cây cầu này được một công ty Nhật Bản xây dựng.

3

Lỗi thường gặp

  • この小説は村上春樹に書かれました。

    この小説は村上春樹によって書かれました。

    Với động từ sáng tạo, phát minh, xây dựng, người làm ra được đánh dấu bằng によって; dùng に nghe như người đó "bị" tác động.

  • ワインはぶどうで作られます。

    ワインはぶどうから作られます。

    Nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhìn ra hình dạng ban đầu thì dùng から; で dùng khi vẫn thấy nguyên liệu (木で作られた机).

TrướcN1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れるTiếpV + せる/させる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!