学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Bị động / sai khiến/V + せる/させるN + によって + V(受身)Vさせ + てください/ていただけませんか
させる
N4 · Sơ cấpBị động / sai khiến3 ví dụĐọc 2 phút

V + せる/させる

Thể sai khiến: ~せる / ~させる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V+せる/させるCấu trúc

V + せます/させます

Giải thích

Thể sai khiến diễn tả việc bắt buộc ai làm gì, hoặc cho phép/để ai làm gì. Cách chia: nhóm 1 đổi đuôi sang cột あ (thể ない bỏ ない) + せる (書く→書かせる, 待つ→待たせる, 遊ぶ→遊ばせる); nhóm 2 bỏ る + させる (食べる→食べさせる); する→させる, 来る→来させる (こさせる). Thể sai khiến chia tiếp như động từ nhóm 2 (させます, させた, させて). Người bị sai khiến: với tha động từ (đã có tân ngữ を) dùng に (弟に野菜を食べさせる); với tự động từ dùng を (cưỡng ép) hoặc に (cho phép, tôn trọng ý muốn). Thường chỉ dùng từ người trên với người dưới; dùng với người trên sẽ thất lễ.

母は毎日、弟に野菜を食べさせます。

はははまいにち、おとうとにやさいをたべさせます。

Ngày nào mẹ cũng bắt em trai tôi ăn rau.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    母は毎日、弟に野菜を食べさせます。

    はははまいにち、おとうとにやさいをたべさせます。

    Ngày nào mẹ cũng bắt em trai tôi ăn rau.

  2. 2

    日曜日は子どもを公園で遊ばせます。

    にちようびはこどもをこうえんであそばせます。

    Chủ nhật tôi cho con chơi ở công viên.

  3. 3

    先生は学生に毎週作文を書かせます。

    せんせいはがくせいにまいしゅうさくぶんをかかせます。

    Thầy giáo bắt sinh viên viết bài văn mỗi tuần.

3

Lỗi thường gặp

  • 母は弟を野菜を食べさせます。

    母は弟に野菜を食べさせます。

    Tha động từ đã có tân ngữ を (野菜を) nên người bị sai khiến phải dùng に, không dùng hai を trong một câu.

  • 先生は学生に作文を書きさせます。

    先生は学生に作文を書かせます。

    Động từ nhóm 1 chia sang cột あ + せる (書かせる), không ghép させる vào thể ます.

TrướcN + によって + V(受身)TiếpVさせ + てください/ていただけませんか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!