学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + と同じ/と比べてN + のような/のようにN + くらい/ぐらい + A + N + はない
と比べて
N4 · Sơ cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + と同じ/と比べて

Giống với; so với: N と同じ / N と比べて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+と同じ/と比べてCấu trúc

Giải thích

Chủ điểm này gom hai cách so sánh cùng dùng trợ từ と: (1) N と同じ "giống với N, cùng… với N" (khẳng định hai thứ như nhau); (2) N と比べて "so với N" (lấy N làm mốc để nhận xét khác biệt). Cách nối: N1 は N2 と同じです (cuối câu); N と同じ + danh từ, nối THẲNG không có の (姉と同じ大学); hai thứ giống nhau: N1 と N2 は同じです. N と比べて (hoặc N に比べて) + nhận xét, thường đứng đầu câu (去年と比べて、今年は…). Khi so sánh đồ vật của người khác, phải dùng の thay cho danh từ (田中さんのと同じ), nếu không sẽ thành so sánh với con người.

私のかばんは田中さんのと同じです。

わたしのかばんはたなかさんのとおなじです。

Cái túi của tôi giống cái của anh Tanaka.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    私のかばんは田中さんのと同じです。

    わたしのかばんはたなかさんのとおなじです。

    Cái túi của tôi giống cái của anh Tanaka.

  2. 2

    妹は姉と同じ大学に通っています。

    いもうとはあねとおなじだいがくにかよっています。

    Em gái tôi học cùng trường đại học với chị gái.

  3. 3

    去年と比べて、今年は雪が多いです。

    きょねんとくらべて、ことしはゆきがおおいです。

    So với năm ngoái, năm nay tuyết nhiều hơn.

3

Lỗi thường gặp

  • 妹は姉と同じの大学に通っています。

    妹は姉と同じ大学に通っています。

    同じ đứng trước danh từ thì nối thẳng, không thêm の hay な.

  • 私のかばんは田中さんと同じです。

    私のかばんは田中さんのと同じです。

    So sánh cái túi với cái túi của anh Tanaka thì phải có の (田中さんの); bỏ の thành ra so cái túi với con người.

TrướcN + のような/のようにTiếpN + くらい/ぐらい + A + N + はない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!