学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + のような/のようにN1 + は + N2 + ほど + ~ないN + と同じ/と比べて
のような
N4 · Sơ cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + のような/のように

Giống như, như là: N のような / N のように

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+のような/のようにCấu trúc

Giải thích

Dùng để so sánh một sự vật với N ("giống như N") hoặc đưa N ra làm ví dụ tiêu biểu ("như là N"). Cách nối: N + のような + danh từ (父のような医者), N + のように + động từ/tính từ (日本人のように話す). Cũng có thể dùng こ/そ/あ: このような, そのように. Đây là văn phong chuẩn, dùng được cả nói và viết; trong văn nói thân mật có thể thay bằng N みたいな/みたいに. Lưu ý ような đứng trước danh từ, ように đứng trước động từ hoặc tính từ. Chủ điểm này chỉ nói nghĩa so sánh/nêu ví dụ; nghĩa phán đoán "hình như" (~ようです ở cuối câu) là một chủ điểm riêng.

父のような医者になりたいです。

ちちのようないしゃになりたいです。

Tôi muốn trở thành bác sĩ giống như bố tôi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    父のような医者になりたいです。

    ちちのようないしゃになりたいです。

    Tôi muốn trở thành bác sĩ giống như bố tôi.

  2. 2

    彼女は日本人のように日本語を話します。

    かのじょはにほんじんのようににほんごをはなします。

    Cô ấy nói tiếng Nhật như người Nhật.

  3. 3

    東京や大阪のような大きい町に住みたいです。

    とうきょうやおおさかのようなおおきいまちにすみたいです。

    Tôi muốn sống ở thành phố lớn như Tokyo hay Osaka.

3

Lỗi thường gặp

  • 父ような医者になりたいです。

    父のような医者になりたいです。

    Sau danh từ phải có の rồi mới đến ような.

  • 彼女は日本人のような上手に話します。

    彼女は日本人のように上手に話します。

    Đứng trước động từ/tính từ phải dùng ように; ような chỉ đứng trước danh từ.

TrướcN1 + は + N2 + ほど + ~ないTiếpN + と同じ/と比べて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!