学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/「S」/Plain + と言うVて + みるVる/N + ことができる
「S」
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

「S」/Plain + と言う

Nói rằng: ~と言う / ~と言っていました

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

「S」/Plain+と言うCấu trúc

と言いました/と言っていました/と言う

Giải thích

Dùng để trích dẫn lời nói. Trích dẫn trực tiếp: đặt nguyên văn trong 「」 rồi + と言う (「おはよう」と いいました). Trích dẫn gián tiếp: thể thường + と言う; tính từ đuôi な và danh từ có thể thêm だ (ひまだと いっていました). Muốn truyền lại lời người khác cho người thứ ba, người Nhật hay dùng ~と言っていました ("anh ấy có nói là…"). Người nói lời đánh dấu bằng は/が; người nghe đánh dấu bằng に (先生に 言いました). Văn nói thân mật hay rút gọn と thành って.

寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。

ねるまえに、ははに「おやすみ」といいました。

Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。

    ねるまえに、ははに「おやすみ」といいました。

    Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.

  2. 2

    田中さんはあした休むと言っていました。

    たなかさんはあしたやすむといっていました。

    Anh Tanaka có nói là mai anh ấy nghỉ.

  3. 3

    先生は来週テストがあると言いました。

    せんせいはらいしゅうテストがあるといいました。

    Thầy giáo nói tuần sau có bài kiểm tra.

3

Lỗi thường gặp

  • 田中さんはあした休みますと言っていました。

    田中さんはあした休むと言っていました。

    Trích dẫn gián tiếp dùng thể thường; thể ます chỉ giữ khi trích nguyên văn trong 「」.

  • わたしは先生を「ありがとう」と言いました。

    わたしは先生に「ありがとう」と言いました。

    Người nghe lời nói đánh dấu bằng に, không dùng を.

TrướcVて + みるTiếpVる/N + ことができる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!