学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vて + しまうVて + しまうN + が + 他動詞て + ある
しまう
N4 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + しまう

Lỡ…, mất rồi (tiếc nuối): ~てしまう

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+しまうCấu trúc

Vて + しまいました

Giải thích

Vて + しまう (thường ở quá khứ しまいました / しまった) diễn tả việc đáng tiếc, ngoài ý muốn đã xảy ra: lỡ làm, lỡ quên, bị mất… Người nói thể hiện sự hối hận, bối rối hoặc xin lỗi. Cách nối: thể て của động từ + しまう (読んで → 読んでしまう); dùng được với cả tự động từ (遅れる, 壊れる) và tha động từ (なくす, 忘れる). Văn nói thân mật: ~ちゃった / ~じゃった (忘れちゃった, 転んじゃった). Nếu chỉ kể sự việc bình thường mà dùng てしまう sẽ thành có ý "không nên mà vẫn làm".

電車の中に傘を忘れてしまいました。

でんしゃのなかにかさをわすれてしまいました。

Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    電車の中に傘を忘れてしまいました。

    でんしゃのなかにかさをわすれてしまいました。

    Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.

  2. 2

    母にもらった財布をなくしてしまいました。

    ははにもらったさいふをなくしてしまいました。

    Tôi làm mất cái ví mẹ tặng rồi.

  3. 3

    寝坊して、会議に遅れてしまいました。

    ねぼうして、かいぎにおくれてしまいました。

    Tôi ngủ quên nên bị trễ cuộc họp mất rồi.

3

Lỗi thường gặp

  • 財布をなくってしまいました。

    財布をなくしてしまいました。

    なくす là động từ đuôi す, thể て là なくして; người học hay nhầm với cách chia của động từ đuôi る.

  • 昨日、友達と映画を見てしまいました。楽しかったです。

    昨日、友達と映画を見ました。楽しかったです。

    Chỉ kể việc bình thường, vui vẻ thì dùng 見ました; てしまう sẽ thành ý "lỡ đi xem (lẽ ra không nên)".

TrướcVて + しまうTiếpN + が + 他動詞て + ある

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!