学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vて + おくN + が + 他動詞て + あるまだ + Vて + いない
おく
N4 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + おく

Làm sẵn, làm trước; để nguyên: ~ておく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+おくCấu trúc

Vて + おきます/おきました/おいて

Giải thích

Vて + おく có hai nghĩa chính: (1) làm trước, chuẩn bị sẵn cho một việc sắp tới (旅行の前に切符を買っておく); (2) để nguyên trạng thái như thế, không thay đổi (窓を開けておく = cứ để cửa mở). Cách nối: thể て của động từ + おく (読んで → 読んでおく); thường dùng với tha động từ và người làm là mình hoặc người nghe. Hay gặp dạng nhờ vả ~ておいてください. Văn nói rút gọn: ~ておく → ~とく, ~でおく → ~どく (買っとく, 読んどく). Phân biệt với てある: ておく tập trung vào hành động chuẩn bị, てある tả trạng thái sau khi đã chuẩn bị.

旅行の前に、切符を買っておきます。

りょこうのまえに、きっぷをかっておきます。

Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    旅行の前に、切符を買っておきます。

    りょこうのまえに、きっぷをかっておきます。

    Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.

  2. 2

    授業の前に、新しい言葉を調べておきました。

    じゅぎょうのまえに、あたらしいことばをしらべておきました。

    Trước giờ học, tôi đã tra sẵn từ mới.

  3. 3

    後でまた使いますから、そのままにしておいてください。

    あとでまたつかいますから、そのままにしておいてください。

    Lát nữa tôi còn dùng nên cứ để nguyên như thế nhé.

3

Lỗi thường gặp

  • パーティーの前に、ビールを冷やしおきます。

    パーティーの前に、ビールを冷やしておきます。

    おく nối sau thể て (冷やして), không nối thẳng với thân động từ thể ます.

  • 試験の前に、教科書を読んておきます。

    試験の前に、教科書を読んでおきます。

    読む có thể て là 読んで, nên thành 読んでおく (văn nói: 読んどく), không phải 読んておく.

TrướcN + が + 他動詞て + あるTiếpまだ + Vて + いない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!