学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/Vて + いただく/くださる/やるN + を + さしあげる/いただく/くださる/やるV-stem + 方
いただく
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ4 ví dụĐọc 2 phút

Vて + いただく/くださる/やる

Được người trên làm cho / người trên làm cho mình / làm cho người dưới: ~ていただく/~てくださる/~てやる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
4
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+いただく/くださる/やるCấu trúc

Vて + いただきました/いただけません/くださいました/やりました

Giải thích

Đây là dạng lịch sự của ~てもらう, ~てくれる và dạng thân/hạ của ~てあげる. Cách nối: (私は) + người trên + に + Vて + いただく (được người trên làm cho); người trên + が + Vて + くださる (người trên làm cho mình; thể ます là くださいます); Vて + やる (làm cho em nhỏ, con vật, người dưới). Câu nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか, ~てくださいませんか. Chú ý trợ từ: いただく đi với に, くださる đi với が; dùng nhầm sẽ đảo vai người làm.

先生に作文を直していただきました。

せんせいにさくぶんをなおしていただきました。

Tôi được thầy sửa bài văn cho.

2

Ví dụ

4 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    先生に作文を直していただきました。

    せんせいにさくぶんをなおしていただきました。

    Tôi được thầy sửa bài văn cho.

  2. 2

    部長が駅まで送ってくださいました。

    ぶちょうがえきまでおくってくださいました。

    Trưởng phòng đã đưa tôi ra tận ga.

  3. 3

    すみません、もう一度説明していただけませんか。

    すみません、もういちどせつめいしていただけませんか。

    Xin lỗi, anh/chị có thể giải thích lại một lần nữa được không ạ?

  4. 4

    弟に自転車の乗り方を教えてやりました。

    おとうとにじてんしゃののりかたをおしえてやりました。

    Tôi đã dạy em trai cách đi xe đạp.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生が作文を直していただきました。

    先生に作文を直していただきました。

    Với ~ていただく, chủ ngữ là mình, người trên đánh dấu bằng に; muốn để người trên làm chủ ngữ thì dùng 先生が直してくださいました.

  • 部長が送ってくださりました。

    部長が送ってくださいました。

    くださる có thể ます bất quy tắc: くださいます/くださいました.

TrướcN + を + さしあげる/いただく/くださる/やるTiếpV-stem + 方

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!