V-stem + 方
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
~方 (đọc かた) gắn vào động từ để tạo danh từ "cách làm…": 読み方 (cách đọc), 使い方 (cách dùng), 行き方 (cách đi). Cách nối: Vます bỏ ます + 方. Với động từ する ghép danh từ: 勉強する → 勉強の仕方 (しかた). Vì cả cụm là danh từ, tân ngữ của động từ gốc đổi từ を thành の: 漢字を読む → 漢字の読み方. Hay đi với 教えてください, わかりません, 知っていますか.
この漢字の読み方を教えてください。
このかんじのよみかたをおしえてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
この漢字の読み方を教えてください。
このかんじのよみかたをおしえてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
駅までの行き方がわかりません。
えきまでのいきかたがわかりません。
Tôi không biết đường đi đến ga.
新しいパソコンの使い方を覚えました。
あたらしいパソコンのつかいかたをおぼえました。
Tôi đã nắm được cách dùng máy tính mới.
漢字を読み方を教えてください。
漢字の読み方を教えてください。
~方 tạo thành danh từ nên tân ngữ dùng の, không dùng を.
日本語の勉強する方がわかりません。
日本語の勉強の仕方がわかりません。
Với động từ する dùng 仕方 (しかた); 勉強する方 lại có nghĩa "người học" hoặc "phía học".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!