学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + を + さしあげる/いただく/くださる/やるい-Adj/な-Adj + さVて + いただく/くださる/やる
さしあげる
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ4 ví dụĐọc 2 phút

N + を + さしあげる/いただく/くださる/やる

Cho – nhận dạng kính ngữ, khiêm nhường và với người dưới: さしあげる/いただく/くださる/やる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
4
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を+さしあげる/いただく/くださる/やるCấu trúc

さしあげました/いただきました/くださいました/やります/やりました

Giải thích

Bộ động từ cho – nhận thay đổi theo vị trí người nhận/cho. さしあげる: khiêm nhường của あげる (mình cho người trên). いただく: khiêm nhường của もらう (mình nhận từ người trên; người cho đánh dấu bằng に/から). くださる: tôn kính của くれる (người trên cho mình), thể ます là くださいます (không phải くださります). やる: cho con vật, cây cối, hoặc người dưới trong gia đình (水をやる, えさをやる). Lưu ý: nói さしあげます ngay trước mặt người trên vẫn có thể nghe kể ơn; trong thực tế thường nói お~します hoặc どうぞ.

卒業式の日に、先生に花をさしあげました。

そつぎょうしきのひに、せんせいにはなをさしあげました。

Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.

2

Ví dụ

4 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    卒業式の日に、先生に花をさしあげました。

    そつぎょうしきのひに、せんせいにはなをさしあげました。

    Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.

  2. 2

    社長がお土産をくださいました。

    しゃちょうがおみやげをくださいました。

    Giám đốc đã cho tôi quà lưu niệm.

  3. 3

    先生に辞書をいただきました。

    せんせいにじしょをいただきました。

    Tôi đã được thầy tặng cho quyển từ điển.

  4. 4

    毎朝、花に水をやります。

    まいあさ、はなにみずをやります。

    Sáng nào tôi cũng tưới nước cho hoa.

3

Lỗi thường gặp

  • 社長が私にお土産をいただきました。

    社長が私にお土産をくださいました。

    Người trên cho mình thì dùng くださる (chủ ngữ là người cho); いただく có chủ ngữ là mình (người nhận).

  • 先生にプレゼントをやりました。

    先生にプレゼントをさしあげました。

    やる chỉ dùng với con vật, cây cối hoặc người dưới; với thầy cô phải dùng さしあげる (hoặc あげる).

Trướcい-Adj/な-Adj + さTiếpVて + いただく/くださる/やる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!