学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/N + が + 自動詞て + いるVる/Vない + ことがあるVて + しまう
自動詞て
N4 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

N + が + 自動詞て + いる

Trạng thái kết quả: tự động từ + ~ている (窓が開いている)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+が+自動詞て+いるCấu trúc

N + が + Vて + います

Giải thích

Tự động từ chỉ sự thay đổi xảy ra trong tích tắc (開く, 閉まる, つく, 消える, 落ちる, 壊れる, 止まる…) khi chia ~ている không có nghĩa "đang làm" mà chỉ trạng thái sau khi sự việc đã xảy ra và còn lưu lại tới giờ: 窓が開いています = cửa sổ đang (ở trạng thái) mở. Cách nối: N + が + Vて (thể て của tự động từ) + いる/います. Người nói chỉ mô tả cảnh trước mắt, không quan tâm ai làm. So sánh: 雨が降っている (đang mưa, tiếp diễn) với 窓が開いている (đã mở, còn mở). Nếu muốn nhấn mạnh có người cố ý làm vậy thì dùng tha động từ + てある (窓が開けてある).

教室の窓が開いています。

きょうしつのまどがあいています。

Cửa sổ lớp học đang mở.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    教室の窓が開いています。

    きょうしつのまどがあいています。

    Cửa sổ lớp học đang mở.

  2. 2

    だれもいないのに、電気がついています。

    だれもいないのに、でんきがついています。

    Không có ai mà đèn vẫn đang bật.

  3. 3

    あ、財布が落ちていますよ。

    あ、さいふがおちていますよ。

    Ơ, có cái ví rơi dưới đất kìa.

3

Lỗi thường gặp

  • 窓が開けています。

    窓が開いています。

    Mô tả trạng thái "cửa đang mở" với が thì dùng tự động từ 開く; 開ける là tha động từ, cần を và người thực hiện.

  • このパソコンは壊れます。使えません。

    このパソコンは壊れています。使えません。

    Thể ます chỉ việc sắp xảy ra hoặc thói quen; trạng thái đang thấy trước mắt phải dùng ~ています.

TrướcVる/Vない + ことがあるTiếpVて + しまう

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!