Vて + あげる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vて + あげました/あげます/あげよう/あげる
Giải thích
~てあげる diễn tả mình (hoặc người phía mình) làm một việc vì lợi ích của người khác. Cách nối: Vて + あげる; người được giúp đánh dấu theo động từ gốc: に (教える, 貸す), の (宿題を見る → 妹の宿題を見てあげる), hoặc を (連れて行く → 子どもを連れて行ってあげる). Vì mang sắc thái "ban ơn", nói thẳng với người trên (先生, 上司) ~てあげましょうか là thất lễ; khi đó dùng khiêm nhường ngữ お~しましょうか. Với người ngang hàng, người dưới thì tự nhiên.
妹の宿題を見てあげました。
いもうとのしゅくだいをみてあげました。
Tôi đã xem bài tập giúp em gái.
妹の宿題を見てあげました。
いもうとのしゅくだいをみてあげました。
Tôi đã xem bài tập giúp em gái.
友だちに駅までの道を教えてあげました。
ともだちにえきまでのみちをおしえてあげました。
Tôi đã chỉ đường đến ga cho bạn.
荷物が重そうだね。持ってあげようか。
にもつがおもそうだね。もってあげようか。
Hành lý trông nặng nhỉ. Để tớ xách giúp nhé?
先生、荷物を持ってあげましょうか。
先生、荷物をお持ちしましょうか。
Nói ~てあげる trực tiếp với người trên nghe như kể ơn; dùng khiêm nhường ngữ お~します.
田中さんが私に傘を貸してあげました。
田中さんが私に傘を貸してくれました。
Người khác làm cho mình thì dùng ~てくれる, không dùng ~てあげる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!