学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vたら + S(た)Vた/い-Adjかった/N だった + らVても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも
N4 · Sơ cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vたら + S(た)

Khi…thì (phát hiện điều bất ngờ): ~たら、~た

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vたら+S(た)Cấu trúc

たら

Giải thích

Vたら、~た diễn tả: sau khi làm hành động ở vế trước, người nói phát hiện ra một sự việc (thường bất ngờ) hoặc một việc ngoài ý muốn xảy ra. Cách nối: động từ thể た + ら (帰ったら, 開けたら), vế sau chia quá khứ (~ていました, ~でした, ~ました). Vế sau là điều người nói THẤY/GẶP, không phải hành động có chủ ý của chính người nói; nếu chỉ kể hai hành động nối tiếp của mình thì dùng ~てから hoặc ~て. Nghĩa này gần với ~と、~た nhưng たら tự nhiên hơn trong văn nói.

家に帰ったら、母が来ていました。

いえにかえったら、ははがきていました。

Về đến nhà thì thấy mẹ tôi đã đến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    家に帰ったら、母が来ていました。

    いえにかえったら、ははがきていました。

    Về đến nhà thì thấy mẹ tôi đã đến.

  2. 2

    朝、窓を開けたら、雪が降っていました。

    あさ、まどをあけたら、ゆきがふっていました。

    Sáng ra mở cửa sổ thì thấy tuyết đang rơi.

  3. 3

    コンビニに行ったら、高校の友達に会いました。

    コンビニにいったら、こうこうのともだちにあいました。

    Đi ra cửa hàng tiện lợi thì tình cờ gặp bạn cấp ba.

3

Lỗi thường gặp

  • 昨日、家に帰ったら、私は宿題をしました。

    昨日、家に帰ってから、宿題をしました。

    Vế sau của たら、~た là điều phát hiện ngoài ý muốn; kể hành động có chủ ý nối tiếp của chính mình thì dùng ~てから.

  • 箱を開けるたら、中に手紙がありました。

    箱を開けたら、中に手紙がありました。

    ら nối sau thể た (開けた), không nối với thể từ điển.

TrướcVた/い-Adjかった/N だった + らTiếpVても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!