学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vた + ところだVた + ことがありますVる/Vない + ことがある
ところだ
N4 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + ところだ

Vừa mới… xong: ~たところだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+ところだCấu trúc

たところ/だところ

Giải thích

Vた + ところだ diễn tả hành động vừa kết thúc ngay trước thời điểm nói, theo thời gian thực tế (vài phút, vừa lúc nãy): "vừa mới… xong". Cách nối: Vた + ところだ/ところです (着いたところ, 読んだところ). Thường đi với 今, ちょうど, たった今. Khác với ~たばかり: ~たところ chỉ khoảnh khắc ngay sau khi xong, không dùng với khoảng thời gian dài như 先月, 去年.

今、家に着いたところです。

いま、いえについたところです。

Tôi vừa mới về đến nhà.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今、家に着いたところです。

    いま、いえについたところです。

    Tôi vừa mới về đến nhà.

  2. 2

    授業はちょうど始まったところです。

    じゅぎょうはちょうどはじまったところです。

    Giờ học vừa mới bắt đầu.

  3. 3

    今、ご飯を食べたところなので、おなかがいっぱいです。

    いま、ごはんをたべたところなので、おなかがいっぱいです。

    Tôi vừa ăn cơm xong nên no rồi.

3

Lỗi thường gặp

  • 先月日本に来たところです。

    先月日本に来たばかりです。

    Khoảng thời gian dài (先月) không dùng ~たところ; dùng ~たばかり.

  • ただいま。今、家に着くところです。

    ただいま。今、家に着いたところです。

    Đã về tới nhà (vừa xong) thì dùng thể た; thể từ điển + ところ nghĩa là "sắp".

TrướcVた + ことがありますTiếpVる/Vない + ことがある

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!