学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + そうです/そうだPlain + はずだPlain + ようです/ようだ
そうです
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + そうです/そうだ

Truyền đạt lại thông tin: ~そうです (nghe nói)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+そうです/そうだCấu trúc

Giải thích

Dùng để truyền đạt lại thông tin mình nghe hoặc đọc được từ người khác, báo, TV…, nghĩa là "nghe nói là…". Cách nối: thể thường (普通形) + そうだ/そうです: V thể thường (降る, 降らない, 降った), Aい thể thường (おいしい), Aな + だ (静かだ), N + だ (医者だ). Nguồn tin thường nêu ở đầu câu bằng ~によると hoặc ~では. Không có dạng phủ định hay quá khứ của そうだ (không nói そうではない, そうだった với nghĩa này). Cần phân biệt với そうです "trông có vẻ" nối với V-ます bỏ ます hoặc gốc tính từ (降りそうです, おいしそうです).

天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

てんきよほうによると、あしたはあめがふるそうです。

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời mưa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

    てんきよほうによると、あしたはあめがふるそうです。

    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời mưa.

  2. 2

    田中さんの話では、あの店のラーメンはとてもおいしいそうです。

    たなかさんのはなしでは、あのみせのラーメンはとてもおいしいそうです。

    Nghe anh Tanaka kể thì mì ramen ở quán đó rất ngon.

  3. 3

    林さんのお兄さんは医者だそうです。

    はやしさんのおにいさんはいしゃだそうです。

    Nghe nói anh trai của chị Hayashi là bác sĩ.

3

Lỗi thường gặp

  • ニュースによると、明日は雨が降りそうです。

    ニュースによると、明日は雨が降るそうです。

    Truyền đạt tin nghe được thì dùng thể thường (降る) + そうです; 降りそうです là "trông có vẻ sắp mưa" (tự mình nhìn thấy).

  • 林さんのお兄さんは医者そうです。

    林さんのお兄さんは医者だそうです。

    Với danh từ và tính từ đuôi な, phải thêm だ trước そうです.

TrướcPlain + はずだTiếpPlain + ようです/ようだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!