学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + はずだV-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだPlain + そうです/そうだ
はずだ
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + はずだ

Chắc chắn là… (theo suy luận): ~はずだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+はずだCấu trúc

Plain + はず

Giải thích

~はずだ diễn tả người nói tin chắc điều gì đó dựa trên căn cứ, lý lẽ, thông tin rõ ràng: "chắc chắn là…, lẽ ra là…". Cách nối: V thể thường + はずだ; Aい + はずだ; Aな + な + はずだ (上手なはず); N + の + はずだ (休みのはず). Không dùng cho ý định của chính mình (dùng つもり) và không dùng cho phỏng đoán không có căn cứ (dùng でしょう/と思う). Dạng phủ định mạnh ~はずがない (không thể nào) thường học ở N3.

荷物は昨日送ったので、今日着くはずです。

にもつはきのうおくったので、きょうつくはずです。

Hành lý đã gửi từ hôm qua nên chắc chắn hôm nay sẽ đến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    荷物は昨日送ったので、今日着くはずです。

    にもつはきのうおくったので、きょうつくはずです。

    Hành lý đã gửi từ hôm qua nên chắc chắn hôm nay sẽ đến.

  2. 2

    彼は日本に十年住んでいたから、日本語が上手なはずです。

    かれはにほんにじゅうねんすんでいたから、にほんごがじょうずなはずです。

    Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm nên chắc chắn giỏi tiếng Nhật.

  3. 3

    今日は日曜日だから、銀行は休みのはずです。

    きょうはにちようびだから、ぎんこうはやすみのはずです。

    Hôm nay là chủ nhật nên ngân hàng chắc chắn nghỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は日本語が上手のはずです。

    彼は日本語が上手なはずです。

    Tính từ đuôi な dùng な trước はず; の chỉ dùng cho danh từ.

  • 私は明日、図書館に行くはずです。

    私は明日、図書館に行くつもりです。

    Ý định của bản thân dùng つもり; はず là suy luận có căn cứ, thường về người/việc khác.

TrướcV-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだTiếpPlain + そうです/そうだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!