学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだN + に + Vて/Vないで + ほしいPlain + はずだ
そうだ
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái4 ví dụĐọc 2 phút

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだ

Trông có vẻ…; sắp…: ~そうだ (dáng vẻ)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
4
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj+そうだCấu trúc

そう

Giải thích

~そうだ diễn tả phán đoán dựa trên những gì nhìn thấy: với tính từ là "trông có vẻ…", với động từ là "sắp…, có vẻ sắp…". Cách nối: Vます bỏ ます + そうだ (降りそう, 落ちそう); Aい bỏ い + そうだ (おいしそう); Aな bỏ な + そうだ (元気そう). Ngoại lệ: いい → よさそう, ない → なさそう. Bổ nghĩa danh từ dùng ~そうな N, bổ nghĩa động từ dùng ~そうに V. Không dùng cho tính chất nhìn là thấy ngay (きれい, 赤い); và khác hẳn そうだ truyền đạt (nghe nói) gắn vào thể thường: おいしそうだ (trông ngon) ≠ おいしいそうだ (nghe nói ngon).

このケーキはおいしそうですね。

このケーキはおいしそうですね。

Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.

2

Ví dụ

4 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    このケーキはおいしそうですね。

    このケーキはおいしそうですね。

    Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.

  2. 2

    空が暗いですね。雨が降りそうです。

    そらがくらいですね。あめがふりそうです。

    Trời tối quá nhỉ. Có vẻ sắp mưa rồi.

  3. 3

    子どもたちは楽しそうに遊んでいます。

    こどもたちはたのしそうにあそんでいます。

    Bọn trẻ đang chơi trông có vẻ rất vui.

  4. 4

    そのかばんはよさそうですね。

    そのかばんはよさそうですね。

    Cái túi đó trông được đấy nhỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • このケーキはおいしいそうですね。

    このケーキはおいしそうですね。

    Nói dáng vẻ thì bỏ い; おいしいそうです là "nghe nói ngon".

  • この店はいいそうですね。

    この店はよさそうですね。

    いい là ngoại lệ: trông có vẻ tốt là よさそう.

TrướcN + に + Vて/Vないで + ほしいTiếpPlain + はずだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!