V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
そう
Giải thích
~そうだ diễn tả phán đoán dựa trên những gì nhìn thấy: với tính từ là "trông có vẻ…", với động từ là "sắp…, có vẻ sắp…". Cách nối: Vます bỏ ます + そうだ (降りそう, 落ちそう); Aい bỏ い + そうだ (おいしそう); Aな bỏ な + そうだ (元気そう). Ngoại lệ: いい → よさそう, ない → なさそう. Bổ nghĩa danh từ dùng ~そうな N, bổ nghĩa động từ dùng ~そうに V. Không dùng cho tính chất nhìn là thấy ngay (きれい, 赤い); và khác hẳn そうだ truyền đạt (nghe nói) gắn vào thể thường: おいしそうだ (trông ngon) ≠ おいしいそうだ (nghe nói ngon).
このケーキはおいしそうですね。
このケーキはおいしそうですね。
Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.
このケーキはおいしそうですね。
このケーキはおいしそうですね。
Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.
空が暗いですね。雨が降りそうです。
そらがくらいですね。あめがふりそうです。
Trời tối quá nhỉ. Có vẻ sắp mưa rồi.
子どもたちは楽しそうに遊んでいます。
こどもたちはたのしそうにあそんでいます。
Bọn trẻ đang chơi trông có vẻ rất vui.
そのかばんはよさそうですね。
そのかばんはよさそうですね。
Cái túi đó trông được đấy nhỉ.
このケーキはおいしいそうですね。
このケーキはおいしそうですね。
Nói dáng vẻ thì bỏ い; おいしいそうです là "nghe nói ngon".
この店はいいそうですね。
この店はよさそうですね。
いい là ngoại lệ: trông có vẻ tốt là よさそう.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!