いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
いらっしゃ/召し上が/おっしゃ/ご覧/なさ/ご存じ
Giải thích
Một số động từ thông dụng có dạng kính ngữ riêng, thay hẳn động từ gốc khi nói về hành động của người trên: いる/行く/来る→いらっしゃる (cũng có おいでになる), 食べる/飲む→召し上がる, 言う→おっしゃる, 見る→ご覧になる, する→なさる, 知っている→ご存じだ, くれる→くださる. Lưu ý いらっしゃる, おっしゃる, なさる, くださる có thể ます bất quy tắc: いらっしゃいます, おっしゃいます, なさいます, くださいます. Thể ている kính ngữ là ~ていらっしゃる (読んでいらっしゃる). Mức lịch sự cao hơn ~れる/られる; chỉ dùng cho người khác, không dùng cho bản thân.
社長は今、会議室にいらっしゃいます。
しゃちょうはいま、かいぎしつにいらっしゃいます。
Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.
社長は今、会議室にいらっしゃいます。
しゃちょうはいま、かいぎしつにいらっしゃいます。
Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.
先生、どうぞ召し上がってください。
せんせい、どうぞめしあがってください。
Thưa thầy, mời thầy dùng ạ.
部長はもうこの資料をご覧になりましたか。
ぶちょうはもうこのしりょうをごらんになりましたか。
Trưởng phòng đã xem tài liệu này chưa ạ?
私は毎日八時まで会社にいらっしゃいます。
私は毎日八時まで会社におります。
いらっしゃる là kính ngữ cho người khác; nói về mình phải dùng khiêm nhường ngữ おります.
社長がそうおっしゃりました。
社長がそうおっしゃいました。
おっしゃる có thể ます bất quy tắc là おっしゃいます, không phải おっしゃります.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!