学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさるお + V-stem + になる / ご + N + になるお + V-stem + する / ご + N + する
いらっしゃる
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる

Động từ kính ngữ đặc biệt: いらっしゃる, 召し上がる, おっしゃる…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさるCấu trúc

いらっしゃ/召し上が/おっしゃ/ご覧/なさ/ご存じ

Giải thích

Một số động từ thông dụng có dạng kính ngữ riêng, thay hẳn động từ gốc khi nói về hành động của người trên: いる/行く/来る→いらっしゃる (cũng có おいでになる), 食べる/飲む→召し上がる, 言う→おっしゃる, 見る→ご覧になる, する→なさる, 知っている→ご存じだ, くれる→くださる. Lưu ý いらっしゃる, おっしゃる, なさる, くださる có thể ます bất quy tắc: いらっしゃいます, おっしゃいます, なさいます, くださいます. Thể ている kính ngữ là ~ていらっしゃる (読んでいらっしゃる). Mức lịch sự cao hơn ~れる/られる; chỉ dùng cho người khác, không dùng cho bản thân.

社長は今、会議室にいらっしゃいます。

しゃちょうはいま、かいぎしつにいらっしゃいます。

Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    社長は今、会議室にいらっしゃいます。

    しゃちょうはいま、かいぎしつにいらっしゃいます。

    Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.

  2. 2

    先生、どうぞ召し上がってください。

    せんせい、どうぞめしあがってください。

    Thưa thầy, mời thầy dùng ạ.

  3. 3

    部長はもうこの資料をご覧になりましたか。

    ぶちょうはもうこのしりょうをごらんになりましたか。

    Trưởng phòng đã xem tài liệu này chưa ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • 私は毎日八時まで会社にいらっしゃいます。

    私は毎日八時まで会社におります。

    いらっしゃる là kính ngữ cho người khác; nói về mình phải dùng khiêm nhường ngữ おります.

  • 社長がそうおっしゃりました。

    社長がそうおっしゃいました。

    おっしゃる có thể ます bất quy tắc là おっしゃいます, không phải おっしゃります.

Trướcお + V-stem + になる / ご + N + になるTiếpお + V-stem + する / ご + N + する

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!