お + V-stem + になる / ご + N + になる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
お/ご + V-stem/N + になり
Giải thích
Mẫu kính ngữ phổ biến để nói về hành động của người trên, lịch sự hơn ~れる/られる. Cách nối: お + V thể ます bỏ ます + になる (帰る→お帰りになる, 読む→お読みになる); với danh từ động tác gốc Hán: ご + N + になる (ご出席になる, ご利用になる). Không dùng với động từ chỉ có một âm tiết trước ます (見ます, います, 寝ます) và với động từ đã có dạng kính ngữ đặc biệt (行く/来る→いらっしゃる, 見る→ご覧になる, 食べる→召し上がる). Chỉ dùng cho người khác, không dùng cho bản thân.
先生はもうお帰りになりました。
せんせいはもうおかえりになりました。
Thầy đã về rồi ạ.
先生はもうお帰りになりました。
せんせいはもうおかえりになりました。
Thầy đã về rồi ạ.
社長はこの新聞をお読みになりましたか。
しゃちょうはこのしんぶんをおよみになりましたか。
Giám đốc đã đọc tờ báo này chưa ạ?
部長は来週の会議にご出席になります。
ぶちょうはらいしゅうのかいぎにごしゅっせきになります。
Trưởng phòng sẽ tham dự cuộc họp tuần sau.
先生はもうお帰るになりました。
先生はもうお帰りになりました。
Phải dùng thể ます bỏ ます (帰り), không dùng thể từ điển.
先生はこの映画をお見になりましたか。
先生はこの映画をご覧になりましたか。
見る có dạng kính ngữ riêng là ご覧になる; không tạo お見になる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!