学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/お + V-stem + する / ご + N + する参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おるいらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる
する
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

お + V-stem + する / ご + N + する

Khiêm nhường: お~する / ご~する

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

お+V-stem+する / ご+N+するCấu trúc

お/ご + V-stem/N + します/しましょう

Giải thích

Mẫu khiêm nhường ngữ: người nói hạ mình khi làm một việc liên quan đến, hoặc vì người trên/khách hàng. Cách nối: お + V thể ます bỏ ます + する (持つ→お持ちする, 送る→お送りする); ご + danh từ động tác gốc Hán + する (ご連絡する, ご案内する). Mức khiêm nhường cao hơn là お/ご~いたす (お送りいたします). Chỉ dùng khi hành động có đối tượng là người khác; việc chỉ của riêng mình (đi ngủ, ăn cơm) không dùng mẫu này. Tuyệt đối không dùng cho hành động của người trên (đó là お~になる).

雨が降っていますね。傘をお貸ししましょうか。

あめがふっていますね。かさをおかししましょうか。

Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh/chị mượn ô nhé?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨が降っていますね。傘をお貸ししましょうか。

    あめがふっていますね。かさをおかししましょうか。

    Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh/chị mượn ô nhé?

  2. 2

    車で駅までお送りします。

    くるまでえきまでおおくりします。

    Tôi xin đưa anh/chị ra ga bằng ô tô.

  3. 3

    会議の時間は後でご連絡します。

    かいぎのじかんはあとでごれんらくします。

    Tôi sẽ liên lạc về giờ họp sau ạ.

3

Lỗi thường gặp

  • どうぞ、こちらでお待ちしてください。

    どうぞ、こちらでお待ちください。

    お~する là khiêm nhường cho hành động của mình; mời khách đợi thì dùng kính ngữ お待ちください.

  • 社長、私がご案内になります。

    社長、私がご案内します。

    Hành động của mình dùng ご~する (khiêm nhường), không dùng ご~になる (kính ngữ).

Trước参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おるTiếpいらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!