学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おるお + V-stem + する / ご + N + するN + でございます / N + がございます
拝見する
N4 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おる

Động từ khiêm nhường đặc biệt: 参る, 申す, いたす, 伺う…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おるCấu trúc

参り/申し/いたし/伺い/拝見/おり

Giải thích

Một số động từ có dạng khiêm nhường riêng, dùng khi nói về hành động của bản thân hoặc người phía mình với người trên, khách: 行く/来る→参る, 言う→申す (申し上げる), する→いたす, 訪ねる/聞く→伺う, 見る→拝見する, いる→おる, 知る→存じる (存じ上げる), 会う→お目にかかる, 食べる/飲む/もらう→いただく. Thể ている khiêm nhường là ~ております (勤めております). Thường dùng ở dạng ます: 参ります, 申します, おります. Không dùng cho hành động của người trên; khi đó phải dùng động từ kính ngữ (いらっしゃる, おっしゃる, ご覧になる).

はじめまして、グエンと申します。

はじめまして、グエンともうします。

Xin chào, tôi tên là Nguyễn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    はじめまして、グエンと申します。

    はじめまして、グエンともうします。

    Xin chào, tôi tên là Nguyễn.

  2. 2

    私はベトナムから参りました。

    わたしはベトナムからまいりました。

    Tôi đến từ Việt Nam ạ.

  3. 3

    先生のお写真を拝見しました。

    せんせいのおしゃしんをはいけんしました。

    Em đã được xem ảnh của thầy rồi ạ.

3

Lỗi thường gặp

  • 社長がそう申しました。

    社長がそうおっしゃいました。

    申す là khiêm nhường, chỉ dùng cho mình; lời của giám đốc phải dùng kính ngữ おっしゃる (trừ khi nói về sếp mình với khách công ty khác).

  • 部長、この資料を拝見してください。

    部長、この資料をご覧ください。

    拝見する là khiêm nhường cho việc mình xem; mời người trên xem thì dùng ご覧ください.

Trướcお + V-stem + する / ご + N + するTiếpN + でございます / N + がございます

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!