学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + しか + VないN1 + という + N2N + ばかり/Vて + ばかりいる
しか
N4 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + しか + Vない

Chỉ (hàm ý ít): ~しか~ない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+しか+VないCấu trúc

しか

Giải thích

Diễn tả "chỉ có…", nhấn mạnh số lượng hay phạm vi ít hơn mong đợi, mang cảm giác thiếu, không đủ. Cách nối: danh từ (từ chỉ số lượng) + しか + động từ thể phủ định (せんえん しか ありません). しか thay thế が/を, còn các trợ từ khác giữ lại phía trước (ここで しか, ともだちに しか). Vế sau BẮT BUỘC ở dạng phủ định dù nghĩa là khẳng định. So với だけ (chỉ, trung tính, đi với khẳng định), しか~ない thể hiện sự không hài lòng, tiếc nuối.

財布に千円しかありません。

さいふにせんえんしかありません。

Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    財布に千円しかありません。

    さいふにせんえんしかありません。

    Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.

  2. 2

    けさはコーヒーしか飲まなかった。

    けさはコーヒーしかのまなかった。

    Sáng nay tớ chỉ uống mỗi cà phê.

  3. 3

    この切符は駅の窓口でしか買えません。

    このきっぷはえきのまどぐちでしかかえません。

    Vé này chỉ mua được ở quầy vé nhà ga.

3

Lỗi thường gặp

  • 財布に千円しかあります。

    財布に千円しかありません。

    しか luôn đi với động từ phủ định.

  • コーヒーをしか飲みません。

    コーヒーしか飲みません。

    しか thay thế を và が, không đặt chung với chúng.

TrướcN1 + という + N2TiếpN + ばかり/Vて + ばかりいる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!