学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + ばかり/Vて + ばかりいるN/Vる + とか + N/Vる + とかN + というと/といえば
ばかりいる
N4 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + ばかり/Vて + ばかりいる

Toàn là…, chỉ toàn…: ~ばかり/~てばかりいる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ばかり/Vて+ばかりいるCấu trúc

ばかり

Giải thích

ばかり chỉ cái gì đó lặp đi lặp lại quá nhiều, chỉ toàn một thứ, thường mang ý phê phán, than phiền. Cách nối: N + ばかり (thay cho を/が: ゲームばかりする, 甘いものばかり食べる; các trợ từ khác giữ lại: 友だちとばかり話す); Vて + ばかりいる (chỉ toàn làm…: 寝てばかりいる, 遊んでばかりいる). Khác với だけ (chỉ, trung tính về số lượng): ばかり nhấn mạnh sự lặp lại quá mức và cảm xúc không hài lòng.

弟は毎日ゲームばかりしています。

おとうとはまいにちゲームばかりしています。

Ngày nào em trai tôi cũng chỉ toàn chơi game.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    弟は毎日ゲームばかりしています。

    おとうとはまいにちゲームばかりしています。

    Ngày nào em trai tôi cũng chỉ toàn chơi game.

  2. 2

    うちの子は甘いものばかり食べます。

    うちのこはあまいものばかりたべます。

    Con nhà tôi toàn ăn đồ ngọt.

  3. 3

    休みの日、姉は寝てばかりいます。

    やすみのひ、あねはねてばかりいます。

    Ngày nghỉ chị tôi chỉ toàn ngủ.

3

Lỗi thường gặp

  • 弟は毎日ゲームをばかりしています。

    弟は毎日ゲームばかりしています。

    ばかり thay cho trợ từ を, không đặt sau を.

  • 姉は寝るばかりいます。

    姉は寝てばかりいます。

    Chỉ toàn làm gì đó dùng thể て + ばかりいる.

TrướcN/Vる + とか + N/Vる + とかTiếpN + というと/といえば

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!