学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Bị động / sai khiến/V + させられる/されるVさせ + てください/ていただけませんかPlain + とされる/とされている
させられる
N4 · Sơ cấpBị động / sai khiến3 ví dụĐọc 2 phút

V + させられる/される

Bị động sai khiến (bị bắt phải): ~させられる / ~される

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V+させられる/されるCấu trúc

V + させられ/せられ/され

Giải thích

Diễn tả việc chủ ngữ bị người khác bắt làm điều mình không muốn: "bị bắt phải…". Cách chia: nhóm 2 bỏ る + させられる (食べる→食べさせられる); する→させられる, 来る→来させられる (こさせられる); nhóm 1 đổi sang cột あ + せられる (書かせられる), nhưng thường rút gọn thành cột あ + される (飲む→飲まされる, 待つ→待たされる). Động từ đuôi す không rút gọn được (話す→話させられる). Cấu trúc câu: Người chịu (は/が) + người bắt (に) + việc (を) + させられる. Mẫu thường mang sắc thái khó chịu, bất đắc dĩ.

子どものころ、母に嫌いな野菜を食べさせられました。

こどものころ、ははにきらいなやさいをたべさせられました。

Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau mình ghét.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どものころ、母に嫌いな野菜を食べさせられました。

    こどものころ、ははにきらいなやさいをたべさせられました。

    Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau mình ghét.

  2. 2

    昨日は部長にお酒をたくさん飲まされました。

    きのうはぶちょうにおさけをたくさんのまされました。

    Hôm qua tôi bị trưởng phòng ép uống nhiều rượu.

  3. 3

    駅で友だちに一時間も待たされました。

    えきでともだちにいちじかんもまたされました。

    Tôi bị bạn bắt chờ ở ga tận một tiếng.

3

Lỗi thường gặp

  • 部長は私にお酒を飲まされました。

    私は部長にお酒を飲まされました。

    Chủ ngữ là người BỊ bắt (私は), người ép buộc đi với に (部長に); người học hay đảo ngược hai vai.

  • 授業で一人ずつ話さされました。

    授業で一人ずつ話させられました。

    Động từ đuôi す không có dạng rút gọn される; phải dùng 話させられる.

TrướcVさせ + てください/ていただけませんかTiếpPlain + とされる/とされている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!