学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + しV-stem + ながらS。+ それに/それで/それなら + S。
し
N4 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + し

Vừa… lại vừa… (liệt kê lý do): ~し、~し

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+しCấu trúc

し

Giải thích

Dùng để liệt kê nhiều lý do, đặc điểm cùng chiều, thường để dẫn tới kết luận: "vừa… lại vừa…", "đã… lại còn…". Cách nối: động từ, tính từ đuôi い ở thể thường + し (ある し, やすい し); tính từ đuôi な và danh từ + だ + し (しずかだ し, あめだ し). Có thể chỉ nêu một lý do với し để ngầm ý còn lý do khác. Lý do cuối có thể dùng から thay cho し (やすいし、おいしいから…), và trợ từ も hay đi kèm (えきも ちかいし); kết luận là câu đánh giá ở vế sau. Khác ~て/~くて (chỉ nối tính chất), ~し nhấn mạnh việc cộng dồn lý do; các lý do phải cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu).

この店は安いし、おいしいし、よく来ます。

このみせはやすいし、おいしいし、よくきます。

Quán này vừa rẻ lại vừa ngon nên tôi hay đến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この店は安いし、おいしいし、よく来ます。

    このみせはやすいし、おいしいし、よくきます。

    Quán này vừa rẻ lại vừa ngon nên tôi hay đến.

  2. 2

    きょうは雨だし、寒いし、出かけたくないです。

    きょうはあめだし、さむいし、でかけたくないです。

    Hôm nay vừa mưa lại vừa lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.

  3. 3

    この町は駅も近いし、静かだし、住みやすいです。

    このまちはえきもちかいし、しずかだし、すみやすいです。

    Khu này vừa gần ga lại yên tĩnh nên dễ sống.

3

Lỗi thường gặp

  • この町は静かし、きれいだし、住みやすいです。

    この町は静かだし、きれいだし、住みやすいです。

    Tính từ đuôi な và danh từ cần だ trước し.

  • この店は安いから、おいしいから、よく来ます。

    この店は安いし、おいしいし、よく来ます。

    Người học hay lặp から để liệt kê nhiều lý do; liệt kê lý do cùng chiều thì dùng ~し、~し.

TrướcV-stem + ながらTiếpS。+ それに/それで/それなら + S。

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!