学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain/N + らしいPlain/N + みたいい-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる
らしい
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/N + らしい

Nghe đâu, có vẻ (thông tin gián tiếp): ~らしい

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/N+らしいCấu trúc

Giải thích

Diễn tả điều người nói suy ra từ thông tin nghe được hoặc dấu hiệu gián tiếp: "nghe đâu…, có vẻ…". Cách nối: V/Aい thể thường + らしい (出張するらしい, 高いらしい); N và Aな nối thẳng, không thêm だ (歌手らしい, 静からしい). Mức độ chắc chắn thấp hơn và có khoảng cách hơn ようだ, gần với tin đồn nhưng không khẳng định như そうだ (truyền đạt). Dạng lịch sự là らしいです; trong văn nói thân mật hay đi với よ, ね. Không nhầm với N らしい mang nghĩa "đúng chất, ra dáng N" (男らしい).

部長は来週から出張するらしいです。

ぶちょうはらいしゅうからしゅっちょうするらしいです。

Nghe đâu trưởng phòng sẽ đi công tác từ tuần sau.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部長は来週から出張するらしいです。

    ぶちょうはらいしゅうからしゅっちょうするらしいです。

    Nghe đâu trưởng phòng sẽ đi công tác từ tuần sau.

  2. 2

    駅前に新しいカフェができたらしいよ。

    えきまえにあたらしいカフェができたらしいよ。

    Nghe đâu trước ga mới mở một quán cà phê đấy.

  3. 3

    あの人は有名な歌手らしいです。

    あのひとはゆうめいなかしゅらしいです。

    Người kia hình như là một ca sĩ nổi tiếng.

3

Lỗi thường gặp

  • あの人は有名な歌手だらしいです。

    あの人は有名な歌手らしいです。

    Danh từ nối thẳng với らしい, không thêm だ (khác với そうだ truyền đạt).

  • あの公園は静かならしいです。

    あの公園は静からしいです。

    Tính từ đuôi な bỏ な rồi nối với らしい.

TrướcPlain/N + みたいTiếpい-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!