学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/い-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがるPlain/N + らしいPlain + っけ
Vたい → V-stem
N4 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる

(Người khác) tỏ ra…, muốn…: ~がる / ~たがる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj/な-Adj+がる / Vたい → V-stem+たがるCấu trúc

がって/がる

Giải thích

Tiếng Nhật không nói thẳng cảm xúc, mong muốn của người khác bằng tính từ cảm xúc (欲しい, 怖い, ~たい) như của bản thân, mà dùng ~がる "tỏ ra…, có biểu hiện…". Cách nối: Aい bỏ い + がる (欲しい→欲しがる, 怖い→怖がる, 寒い→寒がる); Aな bỏ な + がる (残念→残念がる); V-たい bỏ い + がる (遊びたい→遊びたがる). ~がる chia như động từ nhóm 1, thường dùng ở dạng ~がっている để tả trạng thái hiện tại. Đối tượng đổi từ が sang を (ゲームが欲しい → ゲームを欲しがる). Không dùng cho người trên vì nghe như đang nhận xét họ.

弟は新しいゲームを欲しがっています。

おとうとはあたらしいゲームをほしがっています。

Em trai tôi đang muốn có trò chơi điện tử mới.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    弟は新しいゲームを欲しがっています。

    おとうとはあたらしいゲームをほしがっています。

    Em trai tôi đang muốn có trò chơi điện tử mới.

  2. 2

    娘は犬を怖がって、近くに行きません。

    むすめはいぬをこわがって、ちかくにいきません。

    Con gái tôi sợ chó nên không dám lại gần.

  3. 3

    子どもたちは外で遊びたがっています。

    こどもたちはそとであそびたがっています。

    Bọn trẻ đang muốn ra ngoài chơi.

3

Lỗi thường gặp

  • 弟は新しいゲームが欲しいです。

    弟は新しいゲームを欲しがっています。

    欲しい chỉ dùng cho mong muốn của chính mình; nói về người thứ ba phải dùng 欲しがっている.

  • 弟は新しいゲームが欲しがっています。

    弟は新しいゲームを欲しがっています。

    ~がる là động từ nên đối tượng đi với を, không giữ が như tính từ.

TrướcPlain/N + らしいTiếpPlain + っけ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!