学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければVば/い-Adjければ/な-Adj・N + ならN/Plain + なら
い-Adjくなければ
N4 · Sơ cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ

Nếu không…: ~なければ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj+でなければCấu trúc

なければ

Giải thích

~なければ là dạng phủ định của thể điều kiện ば, nghĩa "nếu không…thì". Cách nối: động từ thể ない bỏ い + ければ (急がない→急がなければ, 来ない→来なければ); い-Adj: ~くない → ~くなければ (寒くなければ); な-Adj/N: ~でなければ, văn nói ~じゃなければ (学生でなければ). Vế sau thường là hậu quả xấu hoặc điều không thể (間に合いません, できません). Văn nói thân mật rút gọn thành ~なきゃ. Mẫu này cũng là phần đầu của ~なければならない (phải…), nhưng ở đây dùng với nghĩa điều kiện.

急がなければ、電車に間に合いませんよ。

いそがなければ、でんしゃにまにあいませんよ。

Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    急がなければ、電車に間に合いませんよ。

    いそがなければ、でんしゃにまにあいませんよ。

    Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.

  2. 2

    寒くなければ、窓を開けてもいいですよ。

    さむくなければ、まどをあけてもいいですよ。

    Nếu không lạnh thì mở cửa sổ cũng được.

  3. 3

    学生でなければ、この割引は使えません。

    がくせいでなければ、このわりびきはつかえません。

    Nếu không phải học sinh thì không dùng được ưu đãi này.

3

Lỗi thường gặp

  • 早く行かないければ、遅れます。

    早く行かなければ、遅れます。

    Thể ない bỏ い rồi mới thêm ければ: 行かない → 行かなければ.

  • 会員がなければ、入れません。

    会員でなければ、入れません。

    "Nếu không phải là N" dùng N + でなければ; N + がなければ lại nghĩa là "nếu không có N".

TrướcVば/い-Adjければ/な-Adj・N + ならTiếpN/Plain + なら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!