Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
なければ
Giải thích
~なければ là dạng phủ định của thể điều kiện ば, nghĩa "nếu không…thì". Cách nối: động từ thể ない bỏ い + ければ (急がない→急がなければ, 来ない→来なければ); い-Adj: ~くない → ~くなければ (寒くなければ); な-Adj/N: ~でなければ, văn nói ~じゃなければ (学生でなければ). Vế sau thường là hậu quả xấu hoặc điều không thể (間に合いません, できません). Văn nói thân mật rút gọn thành ~なきゃ. Mẫu này cũng là phần đầu của ~なければならない (phải…), nhưng ở đây dùng với nghĩa điều kiện.
急がなければ、電車に間に合いませんよ。
いそがなければ、でんしゃにまにあいませんよ。
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.
急がなければ、電車に間に合いませんよ。
いそがなければ、でんしゃにまにあいませんよ。
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.
寒くなければ、窓を開けてもいいですよ。
さむくなければ、まどをあけてもいいですよ。
Nếu không lạnh thì mở cửa sổ cũng được.
学生でなければ、この割引は使えません。
がくせいでなければ、このわりびきはつかえません。
Nếu không phải học sinh thì không dùng được ưu đãi này.
早く行かないければ、遅れます。
早く行かなければ、遅れます。
Thể ない bỏ い rồi mới thêm ければ: 行かない → 行かなければ.
会員がなければ、入れません。
会員でなければ、入れません。
"Nếu không phải là N" dùng N + でなければ; N + がなければ lại nghĩa là "nếu không có N".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!