学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vば/い-Adjければ/な-Adj・N + なら普通形(現在) + と、SVなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ
い-Adjければ
N4 · Sơ cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vば/い-Adjければ/な-Adj・N + なら

Thể điều kiện: ~ば (nếu…)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vば/い-Adjければ/な-Adj・N+ならCấu trúc

ば

Giải thích

Thể điều kiện ~ば nghĩa là "nếu…thì", nhấn mạnh điều kiện cần để vế sau thành hiện thực. Cách chia: động từ đổi âm cuối hàng う sang hàng え rồi thêm ば (飲む→飲めば, 行く→行けば, 食べる→食べれば, する→すれば, 来る→来れば); い-Adj bỏ い + ければ (安い→安ければ, いい→よければ); な-Adj/N dùng なら(ば) (静かなら, 雨なら); phủ định ~なければ. Khi vế trước là hành động (động từ chỉ động tác), vế sau thường không dùng ý chí, nhờ vả, mời rủ; nếu vế trước là trạng thái (ある, いる, tính từ, できる…) hoặc chủ ngữ hai vế khác nhau thì dùng được. Văn phong trung tính, hay gặp trong câu khuyên, câu nói chung.

この薬を飲めば、すぐ治りますよ。

このくすりをのめば、すぐなおりますよ。

Uống thuốc này là sẽ khỏi ngay đấy.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この薬を飲めば、すぐ治りますよ。

    このくすりをのめば、すぐなおりますよ。

    Uống thuốc này là sẽ khỏi ngay đấy.

  2. 2

    安ければ、二つ買います。

    やすければ、ふたつかいます。

    Nếu rẻ thì tôi sẽ mua hai cái.

  3. 3

    天気がよければ、ここから富士山が見えます。

    てんきがよければ、ここからふじさんがみえます。

    Nếu trời đẹp thì từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

3

Lỗi thường gặp

  • 天気がいいければ、出かけます。

    天気がよければ、出かけます。

    いい là ngoại lệ, chia từ よい nên thành よければ, không phải いいければ.

  • 毎日練習するば、上手になります。

    毎日練習すれば、上手になります。

    ば không nối với thể từ điển; する chia thành すれば.

Trước普通形(現在) + と、STiếpVなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!