Vます + ように
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ますように/ませんように
Giải thích
~ますように đặt cuối câu để bày tỏ lời cầu nguyện, mong ước điều không nằm trong tầm kiểm soát của mình: "mong sao…, cầu cho…". Cách nối: động từ thể ます + ように (晴れますように, 合格できますように); phủ định: ~ませんように (雨が降りませんように). Thường dùng khi cầu ở đền chùa, viết lên thẻ ema, thiệp Tanabata, thiệp chúc mừng; hay đi với động từ khả năng hoặc động từ không chủ ý (なる, 治る, 晴れる). Với danh từ, tính từ thì thêm なりますように (いい一年になりますように).
試験に合格できますように。
しけんにごうかくできますように。
Cầu mong mình thi đỗ.
試験に合格できますように。
しけんにごうかくできますように。
Cầu mong mình thi đỗ.
明日の運動会、雨が降りませんように。
あしたのうんどうかい、あめがふりませんように。
Mong ngày hội thể thao mai trời đừng mưa.
おばあちゃんの病気が早く治りますように。
おばあちゃんのびょうきがはやくなおりますように。
Cầu cho bà sớm khỏi bệnh.
雨が降らないますように。
雨が降りませんように。
Phủ định của ~ますように là ~ませんように; không ghép ない với ます.
来年もいい一年ますように。
来年もいい一年になりますように。
ますように cần động từ; với danh từ phải thêm になります.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!