い-Adj(〜く)/な-Adj・N(〜に) + する
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Aく/Aに/Nに + して/しました/したい
Giải thích
~くする/~にする diễn tả người ta chủ động làm cho đối tượng biến đổi sang trạng thái khác: "làm cho…". Cách nối: Aい bỏ い + く + する (小さくする); Aな + に + する (きれいにする); N + に + する (医者にする); いい → よくする. Đối tượng bị biến đổi đi với を. Đối lập với ~くなる/~になる (tự trở nên): 部屋がきれいになった (tự nó sạch / kết quả) ↔ 部屋をきれいにした (tôi làm sạch).
すみません、テレビの音を小さくしてください。
すみません、テレビのおとをちいさくしてください。
Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.
すみません、テレビの音を小さくしてください。
すみません、テレビのおとをちいさくしてください。
Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.
お客さんが来るので、部屋をきれいにしました。
おきゃくさんがくるので、へやをきれいにしました。
Vì có khách đến nên tôi đã dọn phòng sạch sẽ.
父は息子を医者にしたいと思っています。
ちちはむすこをいしゃにしたいとおもっています。
Bố tôi muốn cho con trai trở thành bác sĩ.
部屋をきれいくしました。
部屋をきれいにしました。
きれい là tính từ đuôi な (dù kết thúc bằng い), nên dùng ~にする.
テレビの音を小さいにしてください。
テレビの音を小さくしてください。
Tính từ đuôi い đổi い thành く rồi mới gắn する.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!