学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ことにするN + がします/がするVる/Vない + ことになる
ことにする
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ことにする

Quyết định (tự mình) sẽ: ~ことにする

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ことにするCấu trúc

V + ことにしました/ことにします/ことにする

Giải thích

Diễn tả việc người nói (hoặc chủ ngữ) tự mình quyết định làm hoặc không làm gì. Cách nối: V thể từ điển + ことにする (留学することにする), V thể ない + ことにする (飲まないことにする). Dạng ことにしました nhấn mạnh quyết định đã được đưa ra; ことにします dùng khi vừa quyết định ngay lúc nói. Khác với ことになる (quyết định do người khác/hoàn cảnh), ことにする nhấn mạnh ý chí của bản thân. Không dùng V thể た trước ことにする với nghĩa này.

来年、日本へ留学することにしました。

らいねん、にほんへりゅうがくすることにしました。

Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    来年、日本へ留学することにしました。

    らいねん、にほんへりゅうがくすることにしました。

    Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.

  2. 2

    体のために、お酒を飲まないことにしました。

    からだのために、おさけをのまないことにしました。

    Vì sức khoẻ, tôi đã quyết định không uống rượu nữa.

  3. 3

    今日は疲れたから、早く寝ることにします。

    きょうはつかれたから、はやくねることにします。

    Hôm nay mệt rồi nên tôi sẽ đi ngủ sớm.

3

Lỗi thường gặp

  • 来年、日本へ留学することをしました。

    来年、日本へ留学することにしました。

    Mẫu cố định là ことにする với trợ từ に, không phải を.

  • 来年、日本へ留学したことにしました。

    来年、日本へ留学することにしました。

    Quyết định việc sẽ làm thì dùng thể từ điển; V-たことにする lại mang nghĩa "coi như đã làm".

TrướcN + がします/がするTiếpVる/Vない + ことになる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!