学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ことになるVる/Vない + ことにするVる/Vない + ことにしている
ことになる
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ことになる

Được quyết định là, thành ra sẽ: ~ことになる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ことになるCấu trúc

V + ことになりました/ことになる

Giải thích

Diễn tả một việc được quyết định không phải do ý chí của người nói mà do công ty, tổ chức, người khác hoặc hoàn cảnh đưa đến: "được quyết định là…, thành ra sẽ…". Cách nối: V thể từ điển/V thể ない + ことになる (働くことになる, 行かないことになる). Thường dùng ở dạng ことになりました để thông báo kết quả. Người Nhật cũng hay dùng ことになりました cho việc của bản thân (kết hôn, chuyển việc) để nói khiêm tốn, tránh nhấn mạnh "tôi tự quyết". Đối lập với ことにする (tự mình quyết định).

来月から大阪で働くことになりました。

らいげつからおおさかではたらくことになりました。

Từ tháng sau tôi sẽ chuyển sang làm việc ở Osaka.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    来月から大阪で働くことになりました。

    らいげつからおおさかではたらくことになりました。

    Từ tháng sau tôi sẽ chuyển sang làm việc ở Osaka.

  2. 2

    来週の会議は木曜日にすることになりました。

    らいしゅうのかいぎはもくようびにすることになりました。

    Cuộc họp tuần sau đã được quyết định tổ chức vào thứ năm.

  3. 3

    卒業したら、父の会社で働くことになると思います。

    そつぎょうしたら、ちちのかいしゃではたらくことになるとおもいます。

    Tôi nghĩ tốt nghiệp xong thì tôi sẽ làm ở công ty của bố.

3

Lỗi thường gặp

  • 会社の命令で、大阪で働くことにしました。

    会社の命令で、大阪で働くことになりました。

    Việc do công ty quyết định thì dùng ことになる; ことにする là tự mình quyết định.

  • 来月から大阪で働くのことになりました。

    来月から大阪で働くことになりました。

    Động từ nối thẳng với こと, không chèn の.

TrướcVる/Vない + ことにするTiếpVる/Vない + ことにしている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!