Vる/Vない + ことにしている
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V + ことにしています/ことにしている
Giải thích
Diễn tả thói quen hay nguyên tắc cá nhân mà bản thân đã quyết định và đang duy trì đều đặn: "tôi có thói quen…, tôi luôn cố…". Cách nối: V thể từ điển + ことにしている (歩くことにしている), V thể ない + ことにしている (食べないことにしている). Đây là kết quả kéo dài của ことにする (đã quyết định → đang giữ). Chỉ dùng cho quy tắc do chính mình đặt ra; quy định do tổ chức, xã hội đặt ra thì dùng ことになっている. Khác với thói quen tự nhiên V-ている (毎朝走っている), mẫu này nhấn mạnh có ý thức giữ nguyên tắc.
毎朝、三十分歩くことにしています。
まいあさ、さんじゅっぷんあるくことにしています。
Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.
毎朝、三十分歩くことにしています。
まいあさ、さんじゅっぷんあるくことにしています。
Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.
夜は甘い物を食べないことにしています。
よるはあまいものをたべないことにしています。
Tôi có nguyên tắc là buổi tối không ăn đồ ngọt.
週末は家族と過ごすことにしている。
しゅうまつはかぞくとすごすことにしている。
Cuối tuần tôi luôn dành thời gian cho gia đình.
私は毎朝、三十分歩くことになっています。
私は毎朝、三十分歩くことにしています。
Thói quen do mình tự đặt ra dùng ことにしている; ことになっている là quy định từ bên ngoài.
夜は甘い物を食べないことをしています。
夜は甘い物を食べないことにしています。
Trợ từ trong mẫu là に, không phải を.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!