学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ことにしているVる/Vない + ことになるVる/Vない + ことになっている
ことにしている
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ことにしている

Giữ thói quen, có nguyên tắc riêng: ~ことにしている

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ことにしているCấu trúc

V + ことにしています/ことにしている

Giải thích

Diễn tả thói quen hay nguyên tắc cá nhân mà bản thân đã quyết định và đang duy trì đều đặn: "tôi có thói quen…, tôi luôn cố…". Cách nối: V thể từ điển + ことにしている (歩くことにしている), V thể ない + ことにしている (食べないことにしている). Đây là kết quả kéo dài của ことにする (đã quyết định → đang giữ). Chỉ dùng cho quy tắc do chính mình đặt ra; quy định do tổ chức, xã hội đặt ra thì dùng ことになっている. Khác với thói quen tự nhiên V-ている (毎朝走っている), mẫu này nhấn mạnh có ý thức giữ nguyên tắc.

毎朝、三十分歩くことにしています。

まいあさ、さんじゅっぷんあるくことにしています。

Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎朝、三十分歩くことにしています。

    まいあさ、さんじゅっぷんあるくことにしています。

    Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.

  2. 2

    夜は甘い物を食べないことにしています。

    よるはあまいものをたべないことにしています。

    Tôi có nguyên tắc là buổi tối không ăn đồ ngọt.

  3. 3

    週末は家族と過ごすことにしている。

    しゅうまつはかぞくとすごすことにしている。

    Cuối tuần tôi luôn dành thời gian cho gia đình.

3

Lỗi thường gặp

  • 私は毎朝、三十分歩くことになっています。

    私は毎朝、三十分歩くことにしています。

    Thói quen do mình tự đặt ra dùng ことにしている; ことになっている là quy định từ bên ngoài.

  • 夜は甘い物を食べないことをしています。

    夜は甘い物を食べないことにしています。

    Trợ từ trong mẫu là に, không phải を.

TrướcVる/Vない + ことになるTiếpVる/Vない + ことになっている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!