Vる/Vない + ことになっている
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V + ことになっています/ことになっている
Giải thích
Diễn tả quy định, nội quy, phong tục hay lịch trình đã được định sẵn bởi tổ chức, xã hội hoặc người khác: "theo quy định thì…, đã được sắp xếp là…". Cách nối: V thể từ điển + ことになっている (帰ることになっている), V thể ない + ことになっている (吸わないことになっている). Đây là trạng thái kéo dài của ことになる. Thường dùng khi giải thích nội quy ký túc xá, công ty, trường học hoặc phong tục. Quy tắc của cá nhân tự đặt ra thì dùng ことにしている.
この寮では、夜十時までに帰ることになっています。
このりょうでは、よるじゅうじまでにかえることになっています。
Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.
この寮では、夜十時までに帰ることになっています。
このりょうでは、よるじゅうじまでにかえることになっています。
Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.
教室では、日本語だけを話すことになっています。
きょうしつでは、にほんごだけをはなすことになっています。
Trong lớp học, quy định là chỉ được nói tiếng Nhật.
日本では、家に入る時、靴を脱ぐことになっている。
にほんでは、いえにはいるとき、くつをぬぐことになっている。
Ở Nhật, khi vào nhà phải cởi giày.
この寮では、夜十時までに帰ることにしています。
この寮では、夜十時までに帰ることになっています。
Nội quy ký túc xá là quy định từ bên ngoài nên dùng ことになっている, không dùng ことにしている.
ここではたばこを吸わないのことになっています。
ここではたばこを吸わないことになっています。
Động từ nối thẳng với こと, không chèn の.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!