学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vる/Vない + ことになっているVる/Vない + ことにしているV-stem + づらい
ことになっている
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vない + ことになっている

Theo quy định thì: ~ことになっている

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vない+ことになっているCấu trúc

V + ことになっています/ことになっている

Giải thích

Diễn tả quy định, nội quy, phong tục hay lịch trình đã được định sẵn bởi tổ chức, xã hội hoặc người khác: "theo quy định thì…, đã được sắp xếp là…". Cách nối: V thể từ điển + ことになっている (帰ることになっている), V thể ない + ことになっている (吸わないことになっている). Đây là trạng thái kéo dài của ことになる. Thường dùng khi giải thích nội quy ký túc xá, công ty, trường học hoặc phong tục. Quy tắc của cá nhân tự đặt ra thì dùng ことにしている.

この寮では、夜十時までに帰ることになっています。

このりょうでは、よるじゅうじまでにかえることになっています。

Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この寮では、夜十時までに帰ることになっています。

    このりょうでは、よるじゅうじまでにかえることになっています。

    Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.

  2. 2

    教室では、日本語だけを話すことになっています。

    きょうしつでは、にほんごだけをはなすことになっています。

    Trong lớp học, quy định là chỉ được nói tiếng Nhật.

  3. 3

    日本では、家に入る時、靴を脱ぐことになっている。

    にほんでは、いえにはいるとき、くつをぬぐことになっている。

    Ở Nhật, khi vào nhà phải cởi giày.

3

Lỗi thường gặp

  • この寮では、夜十時までに帰ることにしています。

    この寮では、夜十時までに帰ることになっています。

    Nội quy ký túc xá là quy định từ bên ngoài nên dùng ことになっている, không dùng ことにしている.

  • ここではたばこを吸わないのことになっています。

    ここではたばこを吸わないことになっています。

    Động từ nối thẳng với こと, không chèn の.

TrướcVる/Vない + ことにしているTiếpV-stem + づらい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!