V-stem + づらい
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + づら
Giải thích
Diễn tả việc khó làm vì người làm cảm thấy ngại ngùng, áy náy, hoặc thấy khó chịu về thể chất (言いづらい = khó mở lời, 頼みづらい = ngại nhờ, 読みづらい = khó đọc, nhức mắt). Cách nối: V thể ます bỏ ます + づらい, chia như tính từ đuôi い (づらかった, づらくて). Khác với ~にくい chỉ cái khó khách quan, kể cả của sự vật (壊れにくい); ~づらい luôn gắn với cảm giác của con người làm hành động có chủ ý.
先輩にお金を返してほしいとは言いづらい。
せんぱいにおかねをかえしてほしいとはいいづらい。
Thật khó mở lời bảo đàn anh trả tiền cho mình.
先輩にお金を返してほしいとは言いづらい。
せんぱいにおかねをかえしてほしいとはいいづらい。
Thật khó mở lời bảo đàn anh trả tiền cho mình.
字が小さくて、この説明書は読みづらい。
じがちいさくて、このせつめいしょはよみづらい。
Chữ nhỏ quá nên tờ hướng dẫn này khó đọc.
一度断られたので、もう一度は頼みづらい。
いちどことわられたので、もういちどはたのみづらい。
Đã bị từ chối một lần rồi nên tôi ngại nhờ thêm lần nữa.
このコップは丈夫で、壊れづらい。
このコップは丈夫で、壊れにくい。
壊れる không phải hành động có chủ ý của người; nói tính chất khách quan của đồ vật thì dùng ~にくい.
先輩には言うづらい。
先輩には言いづらい。
づらい gắn vào thể ます bỏ ます (言い).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!