学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vよう + とするV-stem + づらいVよう + としない
とする
N3 · Trung cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vよう + とする

Định làm / cố làm: ~ようとする

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vよう+とするCấu trúc

Vう/よう + とする/とした

Giải thích

Mẫu này có hai nghĩa chính: (1) "sắp/định làm thì..." — hành động sắp bắt đầu thì có việc khác xen vào (thường đi với とき, とたん, ら); (2) "cố gắng làm" — nỗ lực thực hiện một việc, thường là việc chưa thành. Cách nối: động từ thể ý chí (意向形) + とする: 行く→行こうとする, 食べる→食べようとする, する→しようとする, 来る→来ようとする. Khi nói về dự định, kế hoạch của bản thân thì dùng ~ようと思う, không dùng ~ようとする. Mẫu dùng được cả văn nói lẫn văn viết.

出かけようとしたとき、雨が降り出した。

でかけようとしたとき、あめがふりだした。

Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    出かけようとしたとき、雨が降り出した。

    でかけようとしたとき、あめがふりだした。

    Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.

  2. 2

    弟は毎朝早く起きようとするが、なかなか起きられない。

    おとうとはまいあさはやくおきようとするが、なかなかおきられない。

    Em trai tôi sáng nào cũng cố dậy sớm nhưng mãi không dậy nổi.

  3. 3

    電車に乗ろうとしたら、ドアが閉まってしまった。

    でんしゃにのろうとしたら、ドアがしまってしまった。

    Tôi vừa định lên tàu thì cửa đóng mất.

3

Lỗi thường gặp

  • 出かけるとしたとき、雨が降り出した。

    出かけようとしたとき、雨が降り出した。

    Phải chia động từ sang thể ý chí (出かけよう) rồi mới thêm とする; thể từ điển + とする mang nghĩa khác ("giả sử").

  • 来年、日本へ留学しようとします。

    来年、日本へ留学しようと思っています。

    Nói dự định của mình thì dùng ~ようと思う; ~ようとする chỉ hành động sắp xảy ra ngay hoặc sự cố gắng.

TrướcV-stem + づらいTiếpVよう + としない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!