Plain + かもしれない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
かもしれない/かもしれません
Giải thích
Diễn tả khả năng có thể xảy ra nhưng người nói không chắc chắn: "có lẽ…", "không chừng…", "biết đâu…". Cách nối: động từ, tính từ đuôi い ở thể thường + かもしれない (ふる かもしれない, たかい かもしれない); tính từ đuôi な và danh từ bỏ だ, nối trực tiếp (ひま かもしれない, うそ かもしれない). Thể lịch sự là かもしれません. Độ chắc chắn khoảng 50% hoặc thấp hơn, thấp hơn でしょう/だろう. Trong văn nói thân mật hay rút gọn thành かも.
午後から雨が降るかもしれません。
ごごからあめがふるかもしれません。
Có thể từ chiều trời sẽ mưa.
午後から雨が降るかもしれません。
ごごからあめがふるかもしれません。
Có thể từ chiều trời sẽ mưa.
この時間、道が込んでいるかもしれない。
このじかん、みちがこんでいるかもしれない。
Giờ này không chừng đường đang tắc.
あの話はうそかもしれませんよ。
あのはなしはうそかもしれませんよ。
Chuyện đó biết đâu là bịa đấy.
あの話はうそだかもしれません。
あの話はうそかもしれません。
Danh từ và tính từ đuôi な bỏ だ trước かもしれない.
あしたは雨が降りますかもしれません。
あしたは雨が降るかもしれません。
Phần trước かもしれません dùng thể thường, không dùng thể ます.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!