学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/いくら/どんなに + Vても/い-Adjくても/N でもVても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも疑問詞 + Vても/い-Adjくても/N でも
い-Adjくても
N4 · Sơ cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

いくら/どんなに + Vても/い-Adjくても/N でも

Dù…thế nào đi nữa cũng…: いくら / どんなに~ても

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

いくら/どんなに+Vても/い-Adjくても/N でもCấu trúc

いくら/どんなに + ても/でも

Giải thích

いくら/どんなに + ~ても nhấn mạnh mức độ: dù làm nhiều đến đâu, dù tính chất cao đến mấy thì kết quả ở vế sau vẫn không đổi. Cách nối giống ~ても: いくら/どんなに + Vても (いくら食べても), + い-Adjくても (どんなに忙しくても), + な-Adj/N でも (どんなに大変でも). いくら thiên về số lượng, số lần (ăn bao nhiêu, gọi bao nhiêu lần); どんなに thiên về mức độ, cảm xúc (bận đến đâu, khó đến đâu), nhưng nhiều trường hợp thay được cho nhau. Vế sau thường là phủ định hoặc ý chí kiên quyết. Không dùng ~たら/~ば với いくら trong nghĩa này.

弟はいくら食べても、太りません。

おとうとはいくらたべても、ふとりません。

Em trai tôi ăn bao nhiêu cũng không béo.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    弟はいくら食べても、太りません。

    おとうとはいくらたべても、ふとりません。

    Em trai tôi ăn bao nhiêu cũng không béo.

  2. 2

    どんなに忙しくても、毎日日本語を勉強します。

    どんなにいそがしくても、まいにちにほんごをべんきょうします。

    Dù bận đến đâu tôi cũng học tiếng Nhật mỗi ngày.

  3. 3

    いくら呼んでも、だれも出てきませんでした。

    いくらよんでも、だれもでてきませんでした。

    Gọi mãi mà chẳng có ai ra cả.

3

Lỗi thường gặp

  • いくら勉強したら、わかりません。

    いくら勉強しても、わかりません。

    いくら mang nghĩa "dù bao nhiêu" phải đi với ても; たら là điều kiện nên mâu thuẫn với vế sau.

  • どんなに高いでも、買います。

    どんなに高くても、買います。

    Tính từ đuôi い chia くても; でも chỉ dùng sau danh từ và tính từ đuôi な.

TrướcVても/い-Adjくても/な-Adj・N + でもTiếp疑問詞 + Vても/い-Adjくても/N でも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!