学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vない + ずにV-stem + 合うV-stem + 抜く
ずに
N3 · Trung cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + ずに

Không làm mà (làm việc khác): ~ずに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+ずにCấu trúc

V + ずに

Giải thích

Diễn tả hành động sau được thực hiện trong tình trạng không làm hành động trước ("không... mà...", "mà không..."). Cách nối: Vない bỏ ない + ずに (食べない→食べずに, 使わない→使わずに); ngoại lệ する→せずに, 来る→来ずに (こずに). Nghĩa giống ~ないで nhưng mang tính văn viết, trang trọng hơn. Khác với ~ず、 (nối hai mệnh đề, chỉ nguyên nhân hoặc liệt kê), ~ずに đứng ngay trước động từ chính để chỉ cách thức.

朝ご飯を食べずに学校へ行った。

あさごはんをたべずにがっこうへいった。

Tôi đi học mà không ăn sáng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    朝ご飯を食べずに学校へ行った。

    あさごはんをたべずにがっこうへいった。

    Tôi đi học mà không ăn sáng.

  2. 2

    辞書を使わずに、この文章を読んでください。

    じしょをつかわずに、このぶんしょうをよんでください。

    Hãy đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.

  3. 3

    彼は準備もせずに試験を受けた。

    かれはじゅんびもせずにしけんをうけた。

    Anh ấy đi thi mà chẳng chuẩn bị gì.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は準備もしずに試験を受けた。

    彼は準備もせずに試験を受けた。

    する chia thành せずに, không phải しずに.

  • 朝ご飯を食べないずに学校へ行った。

    朝ご飯を食べずに学校へ行った。

    Bỏ ない rồi mới thêm ずに.

TrướcV-stem + 合うTiếpV-stem + 抜く

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!