V-stem + 抜く
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V-stem + 抜く/抜いた
Giải thích
Động từ ghép diễn tả việc làm một việc đến tận cùng dù có khó khăn, hoặc làm triệt để đến mức tối đa: "…đến cùng, …kỹ lưỡng". Cách nối: V bỏ ます + 抜く (走り抜く, 考え抜く, やり抜く, 守り抜く); chia như động từ nhóm Ⅰ (抜いた, 抜いて). Hay đi với 最後まで, よく; sắc thái vượt qua gian khổ, kiên trì. Với một số động từ chỉ trạng thái khó chịu (困り抜く, 悩み抜く) mang nghĩa "vô cùng, cùng cực". Chú ý: 追い抜く (vượt qua), 選び抜く (tuyển chọn kỹ) là từ ghép cố định.
彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。
かれはあしをいためながらも、さいごまではしりぬいた。
Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.
彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。
かれはあしをいためながらも、さいごまではしりぬいた。
Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.
よく考え抜いた末に、会社を辞めることにした。
よくかんがえぬいたすえに、かいしゃをやめることにした。
Sau khi suy nghĩ thấu đáo, tôi quyết định nghỉ việc.
一度決めたことは、最後までやり抜くつもりだ。
いちどきめたことは、さいごまでやりぬくつもりだ。
Việc đã quyết thì tôi định làm đến cùng.
最後までがんばって抜いた。
最後までがんばり抜いた。
抜く gắn vào dạng bỏ ます của động từ, không gắn sau thể て.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!