学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vない + ず、SVた + ところ、SS1。ただし、S2
ず、S
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + ず、S

Vì không / không... và (nối câu, văn viết): ~ず、

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+ず、SCấu trúc

V + ず、

Giải thích

Dạng phủ định nối câu trong văn viết, tương đương ~なくて hoặc ~ないで, dùng để: (1) nêu nguyên nhân ("vì không... nên..."), (2) liệt kê ("không... mà/và..."). Cách nối: Vない bỏ ない + ず (分からない→分からず, 降らない→降らず); する→せず, 来る→来ず (こず). Vế sau thường là kết quả, cảm xúc (困った, 残念だ). Mang sắc thái trang trọng, sách vở; trong hội thoại thường dùng ~なくて.

雨があまり降らず、野菜がよく育たない。

あめがあまりふらず、やさいがよくそだたない。

Vì trời ít mưa nên rau không phát triển tốt.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨があまり降らず、野菜がよく育たない。

    あめがあまりふらず、やさいがよくそだたない。

    Vì trời ít mưa nên rau không phát triển tốt.

  2. 2

    道が分からず、困ってしまった。

    みちがわからず、こまってしまった。

    Không biết đường nên tôi lúng túng quá.

  3. 3

    彼は宿題もせず、一日中ゲームをしていた。

    かれはしゅくだいもせず、いちにちじゅうゲームをしていた。

    Cậu ấy chẳng làm bài tập, chơi game suốt cả ngày.

3

Lỗi thường gặp

  • 道が分からないず、困ってしまった。

    道が分からず、困ってしまった。

    ず thay cho ない, phải bỏ ない trước khi thêm ず.

  • 彼は宿題もしず、ゲームをしていた。

    彼は宿題もせず、ゲームをしていた。

    する chia thành せず.

TrướcVた + ところ、STiếpS1。ただし、S2

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!