学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/S1。ただし、S2つまりS1。なぜなら + Plain + からだ
S1。ただし、S2
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

S1。ただし、S2

Tuy nhiên (điều kiện kèm): ただし

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

S1。ただし、S2Cấu trúc

ただし

Giải thích

ただし là liên từ đầu câu dùng để bổ sung một điều kiện, ngoại lệ hay lưu ý cho điều vừa nói: "tuy nhiên, có điều là, nhưng (riêng) ...". Cách dùng: S1。ただし、S2. S1 là quy định, thông tin chung; S2 là phần hạn chế, ngoại lệ đi kèm. Hay gặp trong thông báo, nội quy, quy định, hướng dẫn; văn phong hơi trang trọng (trong hội thoại thường dùng ただ). Không dùng ただし để nêu ý trái ngược đơn thuần như しかし/でも.

この部屋は自由に使えます。ただし、中で物を食べないでください。

このへやはじゆうにつかえます。ただし、なかでものをたべないでください。

Phòng này có thể dùng tự do. Tuy nhiên, xin đừng ăn uống bên trong.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この部屋は自由に使えます。ただし、中で物を食べないでください。

    このへやはじゆうにつかえます。ただし、なかでものをたべないでください。

    Phòng này có thể dùng tự do. Tuy nhiên, xin đừng ăn uống bên trong.

  2. 2

    明日の試験は辞書を使ってもいい。ただし、電子辞書はだめだ。

    あしたのしけんはじしょをつかってもいい。ただし、でんしじしょはだめだ。

    Bài thi ngày mai được dùng từ điển. Có điều từ điển điện tử thì không được.

  3. 3

    毎週月曜日は休みです。ただし、祝日の場合は営業します。

    まいしゅうげつようびはやすみです。ただし、しゅくじつのばあいはえいぎょうします。

    Thứ hai hằng tuần nghỉ. Tuy nhiên, nếu trùng ngày lễ thì vẫn mở cửa.

3

Lỗi thường gặp

  • 日本語は難しいです。ただし、とても面白いです。

    日本語は難しいです。でも、とても面白いです。

    ただし dùng để thêm điều kiện, ngoại lệ cho một quy định; nêu ý trái ngược đơn thuần thì dùng でも/しかし.

TrướcつまりTiếpS1。なぜなら + Plain + からだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!