学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/つまりPlain + のにPlain + といっても
つまり
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

つまり

Tóm lại, tức là: つまり

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

つまりCấu trúc

Giải thích

つまり dùng để nói lại điều trước bằng cách khác, tóm tắt hoặc rút ra kết luận: "tức là, nói cách khác, tóm lại". Cách dùng: đầu câu (S1。つまり、S2) hoặc giữa hai danh từ (N1、つまり N2). Câu sau つまり thường kết bằng ~ということだ/~わけだ. Dùng được cả nói và viết. Không dùng つまり để nối nguyên nhân với kết quả (khi đó dùng それで, だから).

父の兄、つまり私のおじは医者です。

ちちのあに、つまりわたしのおじはいしゃです。

Anh trai của bố tôi, tức là bác tôi, là bác sĩ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    父の兄、つまり私のおじは医者です。

    ちちのあに、つまりわたしのおじはいしゃです。

    Anh trai của bố tôi, tức là bác tôi, là bác sĩ.

  2. 2

    彼は来週から来られない。つまり、会社をやめるということだ。

    かれはらいしゅうからこられない。つまり、かいしゃをやめるということだ。

    Từ tuần sau anh ấy không đến được. Tức là anh ấy nghỉ việc.

  3. 3

    つまり、明日の会議は中止ですね。

    つまり、あしたのかいぎはちゅうしですね。

    Tóm lại là cuộc họp ngày mai bị huỷ nhỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨が強く降った。つまり、試合が中止になった。

    雨が強く降った。それで、試合が中止になった。

    つまり là "nói cách khác", không phải "vì vậy"; nối nguyên nhân – kết quả thì dùng それで/だから.

TrướcPlain + のにTiếpPlain + といっても

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!