学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + といってもVた + ところ、SVる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに
といっても
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + といっても

Tuy nói là ... nhưng: ~といっても

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+といってもCấu trúc

Giải thích

~といっても dùng khi người nói vừa nêu (hoặc người nghe có thể nghĩ) một điều, rồi chỉnh lại để người nghe không hiểu quá lên: "tuy nói là ... nhưng thật ra (mức độ) không đến vậy". Vế sau thường hạ mức độ: chỉ ..., không nhiều, ... thôi. Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N và Aな thường nối thẳng (夏休みといっても, 上手といっても), cũng có thể thêm だ. Dùng nhiều trong hội thoại khi khiêm tốn hoặc giải thích thực tế. Khác ~けれど / ~のに là đối lập chung: といっても luôn nhắm vào chính lời vừa nói để giới hạn nó lại.

料理ができるといっても、簡単なものだけです。

りょうりができるといっても、かんたんなものだけです。

Nói là biết nấu ăn nhưng chỉ nấu được mấy món đơn giản thôi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    料理ができるといっても、簡単なものだけです。

    りょうりができるといっても、かんたんなものだけです。

    Nói là biết nấu ăn nhưng chỉ nấu được mấy món đơn giản thôi.

  2. 2

    夏休みといっても、毎日アルバイトで忙しい。

    なつやすみといっても、まいにちアルバイトでいそがしい。

    Gọi là nghỉ hè nhưng ngày nào cũng bận đi làm thêm.

  3. 3

    北海道は寒いといっても、家の中は暖かいですよ。

    ほっかいどうはさむいといっても、いえのなかはあたたかいですよ。

    Hokkaido tuy nói là lạnh nhưng trong nhà thì ấm lắm.

3

Lỗi thường gặp

  • 日本語が話せるといっても、とても上手です。

    日本語が話せるといっても、あいさつ程度です。

    Vế sau といっても phải hạ mức độ của điều vừa nói (chỉ ..., không đến mức ...), không được nâng lên hay xác nhận nó.

TrướcVた + ところ、STiếpVる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!