Vる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
かわりに
Giải thích
~かわりに có hai nghĩa: (1) "thay vì" làm A thì làm B; (2) "bù lại": có mặt xấu A nhưng đổi lại có mặt tốt B (hoặc ngược lại), hay "đổi lại" khi trao đổi việc với người khác. Cách nối: V辞書形/Vた + かわりに; Aい + かわりに; Aな + な + かわりに; N + の + かわりに. Động từ nối trực tiếp, không chèn の. Khác với N + にかわって (thay mặt ai), ~かわりに nhấn vào sự đánh đổi giữa hai vế.
今日は料理をするかわりに、外で食べましょう。
きょうはりょうりをするかわりに、そとでたべましょう。
Hôm nay thay vì nấu ăn thì mình ra ngoài ăn đi.
今日は料理をするかわりに、外で食べましょう。
きょうはりょうりをするかわりに、そとでたべましょう。
Hôm nay thay vì nấu ăn thì mình ra ngoài ăn đi.
この部屋は駅から遠いかわりに、家賃が安い。
このへやはえきからとおいかわりに、やちんがやすい。
Căn phòng này xa ga nhưng bù lại tiền thuê rẻ.
英語を教えてもらうかわりに、日本語を教えてあげた。
えいごをおしえてもらうかわりに、にほんごをおしえてあげた。
Đổi lại việc được dạy tiếng Anh, tôi dạy tiếng Nhật cho bạn ấy.
料理をするのかわりに、外で食べましょう。
料理をするかわりに、外で食べましょう。
Động từ nối thẳng với かわりに, không chèn の (chỉ danh từ mới cần の).
この町は便利かわりに、家賃が高い。
この町は便利なかわりに、家賃が高い。
Tính từ đuôi な phải giữ な trước かわりに.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!