学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N/Vる + につれてVる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりにN/Plain + だけでなく
につれて
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + につれて

Càng ... càng (biến đổi dần): ~につれて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+につれてCấu trúc

につれて/につれ

Giải thích

~につれて diễn tả một sự thay đổi kéo theo một sự thay đổi khác theo tỉ lệ: "càng ... thì càng ...", "cùng với ... thì ...". Cách nối: V辞書形 + につれて; N chỉ sự biến đổi (発展, 変化, 時代…) + につれて. Dạng văn viết: につれ. Cả hai vế phải là sự thay đổi dần dần; vế sau không dùng ý chí, mệnh lệnh, lời mời, và không dùng cho việc chỉ xảy ra một lần. So với ~に従って, につれて chỉ có nghĩa biến đổi, không có nghĩa "làm theo chỉ dẫn".

日本の生活に慣れるにつれて、友だちも増えてきた。

にほんのせいかつになれるにつれて、ともだちもふえてきた。

Càng quen với cuộc sống ở Nhật, tôi càng có thêm bạn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    日本の生活に慣れるにつれて、友だちも増えてきた。

    にほんのせいかつになれるにつれて、ともだちもふえてきた。

    Càng quen với cuộc sống ở Nhật, tôi càng có thêm bạn.

  2. 2

    経済の発展につれて、生活も便利になった。

    けいざいのはってんにつれて、せいかつもべんりになった。

    Cùng với sự phát triển kinh tế, cuộc sống cũng trở nên tiện lợi hơn.

  3. 3

    試験が近づくにつれて、だんだん緊張してきた。

    しけんがちかづくにつれて、だんだんきんちょうしてきた。

    Kỳ thi càng đến gần, tôi càng thấy hồi hộp.

3

Lỗi thường gặp

  • 年を取るにつれて、毎年病院へ行ってください。

    年を取るにつれて、病院へ行く回数が増えた。

    Vế sau của につれて phải là một sự thay đổi tự nhiên, không dùng mệnh lệnh hay yêu cầu.

  • 大人になったにつれて、考え方が変わった。

    大人になるにつれて、考え方が変わった。

    Động từ trước につれて luôn ở thể từ điển, kể cả khi câu nói về quá khứ.

TrướcVる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりにTiếpN/Plain + だけでなく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!