学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vた + ところ、SVない + ず、SPlain + といっても
ところ、S
N3 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + ところ、S

Khi thử làm thì (mới biết kết quả): ~たところ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+ところ、SCấu trúc

Vた + ところ

Giải thích

Diễn tả: sau khi làm một việc (thường là thử, hỏi, liên lạc) thì phát hiện ra hoặc nhận được một kết quả nào đó. Cách nối: Vた + ところ、~ (相談したところ, 問い合わせたところ). Vế sau là sự việc đã xảy ra, thường ở thể quá khứ, không dùng câu ý chí, mệnh lệnh hay rủ rê. Sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong văn viết, báo cáo, email công việc; gần nghĩa ~たら (phát hiện) nhưng lịch sự hơn.

先生に相談したところ、いいアドバイスをもらえた。

せんせいにそうだんしたところ、いいアドバイスをもらえた。

Khi đem chuyện ra hỏi ý thầy, tôi đã nhận được lời khuyên rất hay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    先生に相談したところ、いいアドバイスをもらえた。

    せんせいにそうだんしたところ、いいアドバイスをもらえた。

    Khi đem chuyện ra hỏi ý thầy, tôi đã nhận được lời khuyên rất hay.

  2. 2

    店に問い合わせたところ、その商品はもう売り切れだった。

    みせにといあわせたところ、そのしょうひんはもううりきれだった。

    Tôi hỏi cửa hàng thì được biết mặt hàng đó đã bán hết.

  3. 3

    この薬を飲んでみたところ、すぐに熱が下がった。

    このくすりをのんでみたところ、すぐにねつがさがった。

    Tôi thử uống thuốc này thì sốt hạ ngay.

3

Lỗi thường gặp

  • 店に電話したところ、明日また行こう。

    店に電話したところ、明日は休みだと言われた。

    Vế sau của ~たところ phải là kết quả đã xảy ra, không dùng câu ý chí.

  • 先生に相談するところ、いいアドバイスをもらえた。

    先生に相談したところ、いいアドバイスをもらえた。

    Hành động dẫn tới kết quả đã xong nên dùng thể た.

TrướcVない + ず、STiếpPlain + といっても

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!